Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 1 năm 1904
Những ngày trong tháng 1/1904 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 1 năm 1904
Tháng 1/1904 có 5 ngày tốt, 15 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai04T01Ngày bình thườngÂm 17/11/1903 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/11/1903 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/11/1903 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T01Ngày bình thườngÂm 23/11/1903 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/11/1903 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/11/1903 · ngày Quý Mão, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu15T01Ngày bình thườngÂm 28/11/1903 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/11/1903 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/11/1903 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu22T01Ngày tốtÂm 6/12/1903 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/12/1903 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/12/1903 · ngày Ất Mão, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư27T01Ngày tốtÂm 11/12/1903 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 11/12/1903 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/12/1903 · ngày Canh Thân, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
