Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 1904
Xem ngày tốt xấu trong năm 1904 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 1904
Tháng 4/1904 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T04Ngày bình thườngÂm 16/2/1904 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 16/2/1904 · Ất Sửu
Âm lịch: 16/2/1904 · ngày Ất Sửu, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T04Ngày tốtÂm 17/2/1904 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 17/2/1904 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 17/2/1904 · ngày Bính Dần, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật03T04Ngày bình thườngÂm 18/2/1904 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/2/1904 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/2/1904 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T04Ngày kém thuậnÂm 19/2/1904 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 19/2/1904 · Mậu Thìn
Âm lịch: 19/2/1904 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T04Ngày kém thuậnÂm 20/2/1904 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 20/2/1904 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/2/1904 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T04Ngày bình thườngÂm 21/2/1904 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/2/1904 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/2/1904 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T04Ngày bình thườngÂm 22/2/1904 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 22/2/1904 · Tân Mùi
Âm lịch: 22/2/1904 · ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T04Ngày bình thườngÂm 23/2/1904 · Nhâm Thân
Ngày bình thường
Âm 23/2/1904 · Nhâm Thân
Âm lịch: 23/2/1904 · ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy09T04Ngày bình thườngÂm 24/2/1904 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/2/1904 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/2/1904 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T04Ngày kém thuậnÂm 25/2/1904 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 25/2/1904 · Giáp Tuất
Âm lịch: 25/2/1904 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T04Ngày bình thườngÂm 26/2/1904 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/2/1904 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/2/1904 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T04Ngày bình thườngÂm 27/2/1904 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 27/2/1904 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 27/2/1904 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T04Ngày kém thuậnÂm 28/2/1904 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 28/2/1904 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/2/1904 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T04Ngày rất thuận lợiÂm 29/2/1904 · Mậu DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 29/2/1904 · Mậu Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 29/2/1904 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu15T04Ngày kém thuậnÂm 30/2/1904 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 30/2/1904 · Kỷ Mão
Âm lịch: 30/2/1904 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T04Ngày bình thườngÂm 1/3/1904 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/3/1904 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/3/1904 · ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T04Ngày bình thườngÂm 2/3/1904 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/3/1904 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/3/1904 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T04Ngày kém thuậnÂm 3/3/1904 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/3/1904 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/3/1904 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T04Ngày kém thuậnÂm 4/3/1904 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 4/3/1904 · Quý Mùi
Âm lịch: 4/3/1904 · ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T04Ngày bình thườngÂm 5/3/1904 · Giáp ThânNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 5/3/1904 · Giáp Thân
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 5/3/1904 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thìn
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm21T04Ngày tốtÂm 6/3/1904 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 6/3/1904 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 6/3/1904 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T04Ngày nên tránhÂm 7/3/1904 · Bính Tuất
Ngày nên tránh
Âm 7/3/1904 · Bính Tuất
Âm lịch: 7/3/1904 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T04Ngày bình thườngÂm 8/3/1904 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/3/1904 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/3/1904 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T04Ngày kém thuậnÂm 9/3/1904 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 9/3/1904 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/3/1904 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T04Ngày nên tránhÂm 10/3/1904 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 10/3/1904 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 10/3/1904 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T04Ngày rất thuận lợiÂm 11/3/1904 · Canh DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 11/3/1904 · Canh Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 11/3/1904 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư27T04Ngày kém thuậnÂm 12/3/1904 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 12/3/1904 · Tân Mão
Âm lịch: 12/3/1904 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T04Ngày kém thuậnÂm 13/3/1904 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/3/1904 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/3/1904 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T04Ngày bình thườngÂm 14/3/1904 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3/1904 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/1904 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T04Ngày bình thườngÂm 15/3/1904 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/3/1904 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/3/1904 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
