Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 1905
Xem ngày tốt xấu trong năm 1905 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 1905
Tháng 4/1905 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T04Ngày bình thườngÂm 27/2/1905 · Canh NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/2/1905 · Canh Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/2/1905 · ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T04Ngày bình thườngÂm 28/2/1905 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/2/1905 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/2/1905 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T04Ngày bình thườngÂm 29/2/1905 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/2/1905 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/2/1905 · ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba04T04Ngày nên tránhÂm 30/2/1905 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 30/2/1905 · Quý Dậu
Âm lịch: 30/2/1905 · ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T04Ngày kém thuậnÂm 1/3/1905 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 1/3/1905 · Giáp Tuất
Âm lịch: 1/3/1905 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T04Ngày bình thườngÂm 2/3/1905 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/3/1905 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/3/1905 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T04Ngày bình thườngÂm 3/3/1905 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/3/1905 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/3/1905 · ngày Bính Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T04Ngày kém thuậnÂm 4/3/1905 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 4/3/1905 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/3/1905 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T04Ngày tốtÂm 5/3/1905 · Mậu DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 5/3/1905 · Mậu Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/3/1905 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai10T04Ngày kém thuậnÂm 6/3/1905 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 6/3/1905 · Kỷ Mão
Âm lịch: 6/3/1905 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T04Ngày kém thuậnÂm 7/3/1905 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/3/1905 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/3/1905 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T04Ngày bình thườngÂm 8/3/1905 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/3/1905 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/3/1905 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T04Ngày kém thuậnÂm 9/3/1905 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 9/3/1905 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/3/1905 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T04Ngày kém thuậnÂm 10/3/1905 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 10/3/1905 · Quý Mùi
Âm lịch: 10/3/1905 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T04Ngày bình thườngÂm 11/3/1905 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 11/3/1905 · Giáp Thân
Âm lịch: 11/3/1905 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật16T04Ngày tốtÂm 12/3/1905 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 12/3/1905 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 12/3/1905 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T04Ngày nên tránhÂm 13/3/1905 · Bính Tuất
Ngày nên tránh
Âm 13/3/1905 · Bính Tuất
Âm lịch: 13/3/1905 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T04Ngày bình thườngÂm 14/3/1905 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3/1905 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/1905 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T04Ngày bình thườngÂm 15/3/1905 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/3/1905 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/3/1905 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T04Ngày kém thuậnÂm 16/3/1905 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 16/3/1905 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 16/3/1905 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T04Ngày rất thuận lợiÂm 17/3/1905 · Canh DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 17/3/1905 · Canh Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 17/3/1905 · ngày Canh Dần, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy22T04Ngày nên tránhÂm 18/3/1905 · Tân Mão
Ngày nên tránh
Âm 18/3/1905 · Tân Mão
Âm lịch: 18/3/1905 · ngày Tân Mão, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T04Ngày bình thườngÂm 19/3/1905 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/3/1905 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/3/1905 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T04Ngày bình thườngÂm 20/3/1905 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/3/1905 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/3/1905 · ngày Quý Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T04Ngày bình thườngÂm 21/3/1905 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/3/1905 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/3/1905 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T04Ngày kém thuậnÂm 22/3/1905 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 22/3/1905 · Ất Mùi
Âm lịch: 22/3/1905 · ngày Ất Mùi, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T04Ngày bình thườngÂm 23/3/1905 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 23/3/1905 · Bính Thân
Âm lịch: 23/3/1905 · ngày Bính Thân, tháng Canh Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu28T04Ngày rất thuận lợiÂm 24/3/1905 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày rất thuận lợi
Âm 24/3/1905 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 24/3/1905 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T04Ngày kém thuậnÂm 25/3/1905 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 25/3/1905 · Mậu Tuất
Âm lịch: 25/3/1905 · ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T04Ngày bình thườngÂm 26/3/1905 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/3/1905 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/3/1905 · ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
