Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 1903
Xem ngày tốt xấu trong năm 1903 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 1903
Tháng 4/1903 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T04Ngày bình thườngÂm 4/3/1903 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/3/1903 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/3/1903 · ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T04Ngày tốtÂm 5/3/1903 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 5/3/1903 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/3/1903 · ngày Canh Thân, tháng Bính Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu03T04Ngày nên tránhÂm 6/3/1903 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 6/3/1903 · Tân Dậu
Âm lịch: 6/3/1903 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy04T04Ngày kém thuậnÂm 7/3/1903 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 7/3/1903 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 7/3/1903 · ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T04Ngày bình thườngÂm 8/3/1903 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/3/1903 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/3/1903 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T04Ngày bình thườngÂm 9/3/1903 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/3/1903 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/3/1903 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T04Ngày kém thuậnÂm 10/3/1903 · Ất SửuNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 10/3/1903 · Ất Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/3/1903 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T04Ngày rất thuận lợiÂm 11/3/1903 · Bính DầnNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 11/3/1903 · Bính Dần
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 11/3/1903 · ngày Bính Dần, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm09T04Ngày bình thườngÂm 12/3/1903 · Đinh MãoNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 12/3/1903 · Đinh Mão
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 12/3/1903 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Thìn
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T04Ngày kém thuậnÂm 13/3/1903 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 13/3/1903 · Mậu Thìn
Âm lịch: 13/3/1903 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T04Ngày kém thuậnÂm 14/3/1903 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 14/3/1903 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/1903 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T04Ngày bình thườngÂm 15/3/1903 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/3/1903 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/3/1903 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T04Ngày kém thuậnÂm 16/3/1903 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 16/3/1903 · Tân Mùi
Âm lịch: 16/3/1903 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T04Ngày bình thườngÂm 17/3/1903 · Nhâm Thân
Ngày bình thường
Âm 17/3/1903 · Nhâm Thân
Âm lịch: 17/3/1903 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư15T04Ngày bình thườngÂm 18/3/1903 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 18/3/1903 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 18/3/1903 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T04Ngày kém thuậnÂm 19/3/1903 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 19/3/1903 · Giáp Tuất
Âm lịch: 19/3/1903 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T04Ngày bình thườngÂm 20/3/1903 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/3/1903 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/3/1903 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T04Ngày bình thườngÂm 21/3/1903 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/3/1903 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/3/1903 · ngày Bính Tý, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật19T04Ngày kém thuậnÂm 22/3/1903 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/3/1903 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/3/1903 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T04Ngày tốtÂm 23/3/1903 · Mậu DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 23/3/1903 · Mậu Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/3/1903 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba21T04Ngày kém thuậnÂm 24/3/1903 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 24/3/1903 · Kỷ Mão
Âm lịch: 24/3/1903 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T04Ngày bình thườngÂm 25/3/1903 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/3/1903 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/3/1903 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T04Ngày bình thườngÂm 26/3/1903 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/3/1903 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/3/1903 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T04Ngày kém thuậnÂm 27/3/1903 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/3/1903 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/3/1903 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T04Ngày kém thuậnÂm 28/3/1903 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 28/3/1903 · Quý Mùi
Âm lịch: 28/3/1903 · ngày Quý Mùi, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T04Ngày bình thườngÂm 29/3/1903 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 29/3/1903 · Giáp Thân
Âm lịch: 29/3/1903 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai27T04Ngày bình thườngÂm 1/4/1903 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/4/1903 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/4/1903 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T04Ngày kém thuậnÂm 2/4/1903 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 2/4/1903 · Bính Tuất
Âm lịch: 2/4/1903 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T04Ngày bình thườngÂm 3/4/1903 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/4/1903 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/4/1903 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T04Ngày bình thườngÂm 4/4/1903 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/4/1903 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/4/1903 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
