Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 1903
Xem ngày tốt xấu trong năm 1903 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 1903
Tháng 9/1903 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T09Ngày tốtÂm 10/7/1903 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 10/7/1903 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/7/1903 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T09Ngày bình thườngÂm 11/7/1903 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/7/1903 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/7/1903 · ngày Quý Tỵ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T09Ngày bình thườngÂm 12/7/1903 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/7/1903 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/7/1903 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu04T09Ngày bình thườngÂm 13/7/1903 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 13/7/1903 · Ất Mùi
Âm lịch: 13/7/1903 · ngày Ất Mùi, tháng Canh Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T09Ngày kém thuậnÂm 14/7/1903 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 14/7/1903 · Bính Thân
Âm lịch: 14/7/1903 · ngày Bính Thân, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật06T09Ngày kém thuậnÂm 15/7/1903 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 15/7/1903 · Đinh Dậu
Âm lịch: 15/7/1903 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai07T09Ngày bình thườngÂm 16/7/1903 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/7/1903 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 16/7/1903 · ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T09Ngày kém thuậnÂm 17/7/1903 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 17/7/1903 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 17/7/1903 · ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T09Ngày bình thườngÂm 18/7/1903 · Canh Tý
Ngày bình thường
Âm 18/7/1903 · Canh Tý
Âm lịch: 18/7/1903 · ngày Canh Tý, tháng Canh Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T09Ngày tốtÂm 19/7/1903 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 19/7/1903 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/7/1903 · ngày Tân Sửu, tháng Canh Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T09Ngày kém thuậnÂm 20/7/1903 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 20/7/1903 · Nhâm Dần
Âm lịch: 20/7/1903 · ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy12T09Ngày nên tránhÂm 21/7/1903 · Quý Mão
Ngày nên tránh
Âm 21/7/1903 · Quý Mão
Âm lịch: 21/7/1903 · ngày Quý Mão, tháng Canh Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T09Ngày kém thuậnÂm 22/7/1903 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 22/7/1903 · Giáp Thìn
Âm lịch: 22/7/1903 · ngày Giáp Thìn, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T09Ngày bình thườngÂm 23/7/1903 · Ất TỵNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 23/7/1903 · Ất Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/7/1903 · ngày Ất Tỵ, tháng Canh Thân
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T09Ngày bình thườngÂm 24/7/1903 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 24/7/1903 · Bính Ngọ
Âm lịch: 24/7/1903 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T09Ngày bình thườngÂm 25/7/1903 · Đinh MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/7/1903 · Đinh Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/7/1903 · ngày Đinh Mùi, tháng Canh Thân
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T09Ngày bình thườngÂm 26/7/1903 · Mậu ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/7/1903 · Mậu Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/7/1903 · ngày Mậu Thân, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu18T09Ngày kém thuậnÂm 27/7/1903 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/7/1903 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/7/1903 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T09Ngày bình thườngÂm 28/7/1903 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/7/1903 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/7/1903 · ngày Canh Tuất, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T09Ngày kém thuậnÂm 29/7/1903 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 29/7/1903 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/7/1903 · ngày Tân Hợi, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T09Ngày bình thườngÂm 1/8/1903 · Nhâm Tý
Ngày bình thường
Âm 1/8/1903 · Nhâm Tý
Âm lịch: 1/8/1903 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T09Ngày bình thườngÂm 2/8/1903 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/8/1903 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/8/1903 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T09Ngày bình thườngÂm 3/8/1903 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/8/1903 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/8/1903 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm24T09Ngày nên tránhÂm 4/8/1903 · Ất Mão
Ngày nên tránh
Âm 4/8/1903 · Ất Mão
Âm lịch: 4/8/1903 · ngày Ất Mão, tháng Tân Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu25T09Ngày kém thuậnÂm 5/8/1903 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 5/8/1903 · Bính Thìn
Âm lịch: 5/8/1903 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T09Ngày bình thườngÂm 6/8/1903 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 6/8/1903 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 6/8/1903 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T09Ngày bình thườngÂm 7/8/1903 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 7/8/1903 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 7/8/1903 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T09Ngày bình thườngÂm 8/8/1903 · Kỷ MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/8/1903 · Kỷ Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/8/1903 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T09Ngày bình thườngÂm 9/8/1903 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/8/1903 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/8/1903 · ngày Canh Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư30T09Ngày bình thườngÂm 10/8/1903 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/8/1903 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/8/1903 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
