Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 1901
Xem ngày tốt xấu trong năm 1901 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 1901
Tháng 9/1901 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T09Ngày bình thườngÂm 19/7/1901 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/7/1901 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/7/1901 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T09Ngày bình thườngÂm 20/7/1901 · Quý MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 20/7/1901 · Quý Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 20/7/1901 · ngày Quý Mùi, tháng Bính Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T09Ngày kém thuậnÂm 21/7/1901 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 21/7/1901 · Giáp Thân
Âm lịch: 21/7/1901 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư04T09Ngày nên tránhÂm 22/7/1901 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 22/7/1901 · Ất Dậu
Âm lịch: 22/7/1901 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T09Ngày bình thườngÂm 23/7/1901 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/7/1901 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 23/7/1901 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T09Ngày kém thuậnÂm 24/7/1901 · Đinh HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 24/7/1901 · Đinh Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/7/1901 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T09Ngày tốtÂm 25/7/1901 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 25/7/1901 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/7/1901 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T09Ngày tốtÂm 26/7/1901 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 26/7/1901 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 26/7/1901 · ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T09Ngày kém thuậnÂm 27/7/1901 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 27/7/1901 · Canh Dần
Âm lịch: 27/7/1901 · ngày Canh Dần, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba10T09Ngày nên tránhÂm 28/7/1901 · Tân Mão
Ngày nên tránh
Âm 28/7/1901 · Tân Mão
Âm lịch: 28/7/1901 · ngày Tân Mão, tháng Bính Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T09Ngày kém thuậnÂm 29/7/1901 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 29/7/1901 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 29/7/1901 · ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T09Ngày bình thườngÂm 30/7/1901 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 30/7/1901 · Quý Tỵ
Âm lịch: 30/7/1901 · ngày Quý Tỵ, tháng Bính Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T09Ngày bình thườngÂm 1/8/1901 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 1/8/1901 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 1/8/1901 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T09Ngày bình thườngÂm 2/8/1901 · Ất MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/8/1901 · Ất Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/8/1901 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T09Ngày kém thuậnÂm 3/8/1901 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/8/1901 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/8/1901 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai16T09Ngày bình thườngÂm 4/8/1901 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/8/1901 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/8/1901 · ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T09Ngày kém thuậnÂm 5/8/1901 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 5/8/1901 · Mậu Tuất
Âm lịch: 5/8/1901 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T09Ngày bình thườngÂm 6/8/1901 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/8/1901 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/8/1901 · ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T09Ngày bình thườngÂm 7/8/1901 · Canh Tý
Ngày bình thường
Âm 7/8/1901 · Canh Tý
Âm lịch: 7/8/1901 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T09Ngày bình thườngÂm 8/8/1901 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/8/1901 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/8/1901 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T09Ngày bình thườngÂm 9/8/1901 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 9/8/1901 · Nhâm Dần
Âm lịch: 9/8/1901 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật22T09Ngày nên tránhÂm 10/8/1901 · Quý Mão
Ngày nên tránh
Âm 10/8/1901 · Quý Mão
Âm lịch: 10/8/1901 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T09Ngày kém thuậnÂm 11/8/1901 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 11/8/1901 · Giáp Thìn
Âm lịch: 11/8/1901 · ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T09Ngày bình thườngÂm 12/8/1901 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 12/8/1901 · Ất Tỵ
Âm lịch: 12/8/1901 · ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T09Ngày bình thườngÂm 13/8/1901 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 13/8/1901 · Bính Ngọ
Âm lịch: 13/8/1901 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T09Ngày bình thườngÂm 14/8/1901 · Đinh MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/8/1901 · Đinh Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/8/1901 · ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T09Ngày bình thườngÂm 15/8/1901 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/8/1901 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/8/1901 · ngày Mậu Thân, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy28T09Ngày bình thườngÂm 16/8/1901 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/8/1901 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/8/1901 · ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T09Ngày kém thuậnÂm 17/8/1901 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 17/8/1901 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/8/1901 · ngày Canh Tuất, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T09Ngày bình thườngÂm 18/8/1901 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/8/1901 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/8/1901 · ngày Tân Hợi, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
