Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 1901
Xem ngày tốt xấu trong năm 1901 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 1901
Tháng 7/1901 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T07Ngày bình thườngÂm 16/5/1901 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 16/5/1901 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 16/5/1901 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T07Ngày bình thườngÂm 17/5/1901 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/5/1901 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/5/1901 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T07Ngày bình thườngÂm 18/5/1901 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/5/1901 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/5/1901 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm04T07Ngày kém thuậnÂm 19/5/1901 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 19/5/1901 · Quý Mùi
Âm lịch: 19/5/1901 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T07Ngày bình thườngÂm 20/5/1901 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/5/1901 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/5/1901 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy06T07Ngày bình thườngÂm 21/5/1901 · Ất Dậu
Ngày bình thường
Âm 21/5/1901 · Ất Dậu
Âm lịch: 21/5/1901 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật07T07Ngày bình thườngÂm 22/5/1901 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/5/1901 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/5/1901 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T07Ngày bình thườngÂm 23/5/1901 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/5/1901 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/5/1901 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T07Ngày kém thuậnÂm 24/5/1901 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 24/5/1901 · Mậu Tý
Âm lịch: 24/5/1901 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T07Ngày kém thuậnÂm 25/5/1901 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 25/5/1901 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 25/5/1901 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T07Ngày bình thườngÂm 26/5/1901 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/5/1901 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/5/1901 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu12T07Ngày bình thườngÂm 27/5/1901 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/5/1901 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/5/1901 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T07Ngày kém thuậnÂm 28/5/1901 · Nhâm ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 28/5/1901 · Nhâm Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/5/1901 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T07Ngày bình thườngÂm 29/5/1901 · Quý TỵNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 29/5/1901 · Quý Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 29/5/1901 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T07Ngày bình thườngÂm 30/5/1901 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 30/5/1901 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 30/5/1901 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T07Ngày kém thuậnÂm 1/6/1901 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 1/6/1901 · Ất Mùi
Âm lịch: 1/6/1901 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T07Ngày tốtÂm 2/6/1901 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 2/6/1901 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 2/6/1901 · ngày Bính Thân, tháng Ất Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm18T07Ngày kém thuậnÂm 3/6/1901 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/6/1901 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/6/1901 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T07Ngày bình thườngÂm 4/6/1901 · Mậu Tuất
Ngày bình thường
Âm 4/6/1901 · Mậu Tuất
Âm lịch: 4/6/1901 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T07Ngày bình thườngÂm 5/6/1901 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/6/1901 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/6/1901 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T07Ngày kém thuậnÂm 6/6/1901 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 6/6/1901 · Canh Tý
Âm lịch: 6/6/1901 · ngày Canh Tý, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T07Ngày nên tránhÂm 7/6/1901 · Tân Sửu
Ngày nên tránh
Âm 7/6/1901 · Tân Sửu
Âm lịch: 7/6/1901 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T07Ngày bình thườngÂm 8/6/1901 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/6/1901 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/6/1901 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư24T07Ngày tốtÂm 9/6/1901 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 9/6/1901 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/6/1901 · ngày Quý Mão, tháng Ất Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T07Ngày bình thườngÂm 10/6/1901 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/6/1901 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/6/1901 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T07Ngày rất thuận lợiÂm 11/6/1901 · Ất TỵNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 11/6/1901 · Ất Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 11/6/1901 · ngày Ất Tỵ, tháng Ất Mùi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T07Ngày kém thuậnÂm 12/6/1901 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 12/6/1901 · Bính Ngọ
Âm lịch: 12/6/1901 · ngày Bính Ngọ, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T07Ngày nên tránhÂm 13/6/1901 · Đinh Mùi
Ngày nên tránh
Âm 13/6/1901 · Đinh Mùi
Âm lịch: 13/6/1901 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T07Ngày bình thườngÂm 14/6/1901 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 14/6/1901 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 14/6/1901 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba30T07Ngày bình thườngÂm 15/6/1901 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/6/1901 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/6/1901 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư31T07Ngày bình thườngÂm 16/6/1901 · Canh Tuất
Ngày bình thường
Âm 16/6/1901 · Canh Tuất
Âm lịch: 16/6/1901 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
