Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 1901
Xem ngày tốt xấu trong năm 1901 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 1901
Tháng 8/1901 có 4 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T08Ngày tốtÂm 17/6/1901 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/6/1901 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/6/1901 · ngày Tân Hợi, tháng Ất Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T08Ngày nên tránhÂm 18/6/1901 · Nhâm Tý
Ngày nên tránh
Âm 18/6/1901 · Nhâm Tý
Âm lịch: 18/6/1901 · ngày Nhâm Tý, tháng Ất Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy03T08Ngày nên tránhÂm 19/6/1901 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 19/6/1901 · Quý Sửu
Âm lịch: 19/6/1901 · ngày Quý Sửu, tháng Ất Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T08Ngày bình thườngÂm 20/6/1901 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/6/1901 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/6/1901 · ngày Giáp Dần, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai05T08Ngày tốtÂm 21/6/1901 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/6/1901 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/6/1901 · ngày Ất Mão, tháng Ất Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T08Ngày kém thuậnÂm 22/6/1901 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/6/1901 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/6/1901 · ngày Bính Thìn, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T08Ngày tốtÂm 23/6/1901 · Đinh TỵNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 23/6/1901 · Đinh Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/6/1901 · ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T08Ngày bình thườngÂm 24/6/1901 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/6/1901 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/6/1901 · ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T08Ngày kém thuậnÂm 25/6/1901 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 25/6/1901 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 25/6/1901 · ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T08Ngày bình thườngÂm 26/6/1901 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/6/1901 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/6/1901 · ngày Canh Thân, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật11T08Ngày nên tránhÂm 27/6/1901 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 27/6/1901 · Tân Dậu
Âm lịch: 27/6/1901 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T08Ngày bình thườngÂm 28/6/1901 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/6/1901 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/6/1901 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T08Ngày bình thườngÂm 29/6/1901 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/6/1901 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/6/1901 · ngày Quý Hợi, tháng Ất Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T08Ngày bình thườngÂm 1/7/1901 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 1/7/1901 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 1/7/1901 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T08Ngày bình thườngÂm 2/7/1901 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/7/1901 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/7/1901 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T08Ngày nên tránhÂm 3/7/1901 · Bính Dần
Ngày nên tránh
Âm 3/7/1901 · Bính Dần
Âm lịch: 3/7/1901 · ngày Bính Dần, tháng Bính Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy17T08Ngày bình thườngÂm 4/7/1901 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 4/7/1901 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 4/7/1901 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Thân
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T08Ngày bình thườngÂm 5/7/1901 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/7/1901 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/7/1901 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T08Ngày bình thườngÂm 6/7/1901 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/7/1901 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/7/1901 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T08Ngày kém thuậnÂm 7/7/1901 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/7/1901 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/7/1901 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T08Ngày bình thườngÂm 8/7/1901 · Tân MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 8/7/1901 · Tân Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 8/7/1901 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T08Ngày bình thườngÂm 9/7/1901 · Nhâm ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/7/1901 · Nhâm Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 9/7/1901 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu23T08Ngày kém thuậnÂm 10/7/1901 · Quý Dậu
Ngày kém thuận
Âm 10/7/1901 · Quý Dậu
Âm lịch: 10/7/1901 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T08Ngày bình thườngÂm 11/7/1901 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/7/1901 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 11/7/1901 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T08Ngày kém thuậnÂm 12/7/1901 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 12/7/1901 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 12/7/1901 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T08Ngày bình thườngÂm 13/7/1901 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 13/7/1901 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 13/7/1901 · ngày Bính Tý, tháng Bính Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T08Ngày bình thườngÂm 14/7/1901 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 14/7/1901 · Đinh Sửu
Âm lịch: 14/7/1901 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thân
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T08Ngày kém thuậnÂm 15/7/1901 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 15/7/1901 · Mậu Dần
Âm lịch: 15/7/1901 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm29T08Ngày bình thườngÂm 16/7/1901 · Kỷ MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 16/7/1901 · Kỷ Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 16/7/1901 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thân
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu30T08Ngày tốtÂm 17/7/1901 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 17/7/1901 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 17/7/1901 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy31T08Ngày bình thườngÂm 18/7/1901 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/7/1901 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/7/1901 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
