Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 1905
Xem ngày tốt xấu trong năm 1905 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 1905
Tháng 8/1905 có 3 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T08Ngày kém thuậnÂm 1/7/1905 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 1/7/1905 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/7/1905 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư02T08Ngày bình thườngÂm 2/7/1905 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/7/1905 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/7/1905 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm03T08Ngày bình thườngÂm 3/7/1905 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/7/1905 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 3/7/1905 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T08Ngày bình thườngÂm 4/7/1905 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/7/1905 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/7/1905 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T08Ngày kém thuậnÂm 5/7/1905 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 5/7/1905 · Bính Tý
Âm lịch: 5/7/1905 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T08Ngày kém thuậnÂm 6/7/1905 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 6/7/1905 · Đinh Sửu
Âm lịch: 6/7/1905 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T08Ngày kém thuậnÂm 7/7/1905 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/7/1905 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/7/1905 · ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba08T08Ngày bình thườngÂm 8/7/1905 · Kỷ MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 8/7/1905 · Kỷ Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 8/7/1905 · ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Thân
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T08Ngày tốtÂm 9/7/1905 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 9/7/1905 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 9/7/1905 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T08Ngày bình thườngÂm 10/7/1905 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/7/1905 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/7/1905 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T08Ngày bình thườngÂm 11/7/1905 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/7/1905 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/7/1905 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T08Ngày bình thườngÂm 12/7/1905 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 12/7/1905 · Quý Mùi
Âm lịch: 12/7/1905 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T08Ngày kém thuậnÂm 13/7/1905 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 13/7/1905 · Giáp Thân
Âm lịch: 13/7/1905 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai14T08Ngày nên tránhÂm 14/7/1905 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 14/7/1905 · Ất Dậu
Âm lịch: 14/7/1905 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T08Ngày bình thườngÂm 15/7/1905 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/7/1905 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/7/1905 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T08Ngày bình thườngÂm 16/7/1905 · Đinh HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/7/1905 · Đinh Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 16/7/1905 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T08Ngày tốtÂm 17/7/1905 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 17/7/1905 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/7/1905 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T08Ngày bình thườngÂm 18/7/1905 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 18/7/1905 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 18/7/1905 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thân
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T08Ngày kém thuậnÂm 19/7/1905 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 19/7/1905 · Canh Dần
Âm lịch: 19/7/1905 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật20T08Ngày kém thuậnÂm 20/7/1905 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 20/7/1905 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 20/7/1905 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T08Ngày rất thuận lợiÂm 21/7/1905 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày rất thuận lợi
Âm 21/7/1905 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/7/1905 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thân
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T08Ngày bình thườngÂm 22/7/1905 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/7/1905 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/7/1905 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T08Ngày kém thuậnÂm 23/7/1905 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 23/7/1905 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/7/1905 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm24T08Ngày bình thườngÂm 24/7/1905 · Ất MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 24/7/1905 · Ất Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 24/7/1905 · ngày Ất Mùi, tháng Giáp Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T08Ngày bình thườngÂm 25/7/1905 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 25/7/1905 · Bính Thân
Âm lịch: 25/7/1905 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy26T08Ngày nên tránhÂm 26/7/1905 · Đinh Dậu
Ngày nên tránh
Âm 26/7/1905 · Đinh Dậu
Âm lịch: 26/7/1905 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T08Ngày bình thườngÂm 27/7/1905 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/7/1905 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/7/1905 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T08Ngày kém thuậnÂm 28/7/1905 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 28/7/1905 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 28/7/1905 · ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T08Ngày bình thườngÂm 29/7/1905 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/7/1905 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/7/1905 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T08Ngày kém thuậnÂm 1/8/1905 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 1/8/1905 · Tân Sửu
Âm lịch: 1/8/1905 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm31T08Ngày kém thuậnÂm 2/8/1905 · Nhâm DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 2/8/1905 · Nhâm Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 2/8/1905 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
