Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 1910
Xem ngày tốt xấu trong năm 1910 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 1910
Tháng 8/1910 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T08Ngày bình thườngÂm 26/6/1910 · Mậu Tuất
Ngày bình thường
Âm 26/6/1910 · Mậu Tuất
Âm lịch: 26/6/1910 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T08Ngày bình thườngÂm 27/6/1910 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/6/1910 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/6/1910 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T08Ngày kém thuậnÂm 28/6/1910 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 28/6/1910 · Canh Tý
Âm lịch: 28/6/1910 · ngày Canh Tý, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm04T08Ngày nên tránhÂm 29/6/1910 · Tân Sửu
Ngày nên tránh
Âm 29/6/1910 · Tân Sửu
Âm lịch: 29/6/1910 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T08Ngày kém thuậnÂm 1/7/1910 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 1/7/1910 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/7/1910 · ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy06T08Ngày bình thườngÂm 2/7/1910 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/7/1910 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/7/1910 · ngày Quý Mão, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật07T08Ngày bình thườngÂm 3/7/1910 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/7/1910 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/7/1910 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T08Ngày bình thườngÂm 4/7/1910 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/7/1910 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/7/1910 · ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T08Ngày bình thườngÂm 5/7/1910 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/7/1910 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/7/1910 · ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T08Ngày bình thườngÂm 6/7/1910 · Đinh MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 6/7/1910 · Đinh Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 6/7/1910 · ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T08Ngày kém thuậnÂm 7/7/1910 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 7/7/1910 · Mậu Thân
Âm lịch: 7/7/1910 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu12T08Ngày kém thuậnÂm 8/7/1910 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 8/7/1910 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 8/7/1910 · ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T08Ngày bình thườngÂm 9/7/1910 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/7/1910 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 9/7/1910 · ngày Canh Tuất, tháng Giáp Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T08Ngày kém thuậnÂm 10/7/1910 · Tân HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 10/7/1910 · Tân Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/7/1910 · ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T08Ngày rất thuận lợiÂm 11/7/1910 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày rất thuận lợi
Âm 11/7/1910 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 11/7/1910 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Thân
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T08Ngày bình thườngÂm 12/7/1910 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 12/7/1910 · Quý Sửu
Âm lịch: 12/7/1910 · ngày Quý Sửu, tháng Giáp Thân
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T08Ngày nên tránhÂm 13/7/1910 · Giáp Dần
Ngày nên tránh
Âm 13/7/1910 · Giáp Dần
Âm lịch: 13/7/1910 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm18T08Ngày kém thuậnÂm 14/7/1910 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/7/1910 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 14/7/1910 · ngày Ất Mão, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T08Ngày tốtÂm 15/7/1910 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 15/7/1910 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/7/1910 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T08Ngày bình thườngÂm 16/7/1910 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/7/1910 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/7/1910 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T08Ngày bình thườngÂm 17/7/1910 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/7/1910 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/7/1910 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T08Ngày bình thườngÂm 18/7/1910 · Kỷ MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 18/7/1910 · Kỷ Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 18/7/1910 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T08Ngày kém thuậnÂm 19/7/1910 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 19/7/1910 · Canh Thân
Âm lịch: 19/7/1910 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư24T08Ngày kém thuậnÂm 20/7/1910 · Tân Dậu
Ngày kém thuận
Âm 20/7/1910 · Tân Dậu
Âm lịch: 20/7/1910 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T08Ngày bình thườngÂm 21/7/1910 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/7/1910 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 21/7/1910 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T08Ngày kém thuậnÂm 22/7/1910 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/7/1910 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 22/7/1910 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T08Ngày bình thườngÂm 23/7/1910 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/7/1910 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/7/1910 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T08Ngày bình thườngÂm 24/7/1910 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/7/1910 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/7/1910 · ngày Ất Sửu, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T08Ngày kém thuậnÂm 25/7/1910 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 25/7/1910 · Bính Dần
Âm lịch: 25/7/1910 · ngày Bính Dần, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba30T08Ngày bình thườngÂm 26/7/1910 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 26/7/1910 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 26/7/1910 · ngày Đinh Mão, tháng Giáp Thân
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư31T08Ngày bình thườngÂm 27/7/1910 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/7/1910 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/7/1910 · ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
