Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 1914
Xem ngày tốt xấu trong năm 1914 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 1914
Tháng 8/1914 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T08Ngày kém thuậnÂm 10/6/1914 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 10/6/1914 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 10/6/1914 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T08Ngày bình thườngÂm 11/6/1914 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 11/6/1914 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 11/6/1914 · ngày Canh Thân, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai03T08Ngày bình thườngÂm 12/6/1914 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/6/1914 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/6/1914 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T08Ngày bình thườngÂm 13/6/1914 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/6/1914 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/6/1914 · ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T08Ngày bình thườngÂm 14/6/1914 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/6/1914 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/6/1914 · ngày Quý Hợi, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T08Ngày kém thuậnÂm 15/6/1914 · Giáp Tý
Ngày kém thuận
Âm 15/6/1914 · Giáp Tý
Âm lịch: 15/6/1914 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T08Ngày nên tránhÂm 16/6/1914 · Ất Sửu
Ngày nên tránh
Âm 16/6/1914 · Ất Sửu
Âm lịch: 16/6/1914 · ngày Ất Sửu, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T08Ngày kém thuậnÂm 17/6/1914 · Bính DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 17/6/1914 · Bính Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 17/6/1914 · ngày Bính Dần, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật09T08Ngày bình thườngÂm 18/6/1914 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 18/6/1914 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 18/6/1914 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T08Ngày bình thườngÂm 19/6/1914 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/6/1914 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/6/1914 · ngày Mậu Thìn, tháng Tân Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T08Ngày bình thườngÂm 20/6/1914 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/6/1914 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/6/1914 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T08Ngày bình thườngÂm 21/6/1914 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/6/1914 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/6/1914 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T08Ngày kém thuậnÂm 22/6/1914 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 22/6/1914 · Tân Mùi
Âm lịch: 22/6/1914 · ngày Tân Mùi, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T08Ngày bình thườngÂm 23/6/1914 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/6/1914 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/6/1914 · ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy15T08Ngày nên tránhÂm 24/6/1914 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 24/6/1914 · Quý Dậu
Âm lịch: 24/6/1914 · ngày Quý Dậu, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T08Ngày bình thườngÂm 25/6/1914 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/6/1914 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 25/6/1914 · ngày Giáp Tuất, tháng Tân Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T08Ngày bình thườngÂm 26/6/1914 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/6/1914 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/6/1914 · ngày Ất Hợi, tháng Tân Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T08Ngày bình thườngÂm 27/6/1914 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/6/1914 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/6/1914 · ngày Bính Tý, tháng Tân Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T08Ngày bình thườngÂm 28/6/1914 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 28/6/1914 · Đinh Sửu
Âm lịch: 28/6/1914 · ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mùi
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T08Ngày kém thuậnÂm 29/6/1914 · Mậu DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 29/6/1914 · Mậu Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/6/1914 · ngày Mậu Dần, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu21T08Ngày kém thuậnÂm 1/7/1914 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 1/7/1914 · Kỷ Mão
Âm lịch: 1/7/1914 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T08Ngày tốtÂm 2/7/1914 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 2/7/1914 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 2/7/1914 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T08Ngày bình thườngÂm 3/7/1914 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/7/1914 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/7/1914 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T08Ngày bình thườngÂm 4/7/1914 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/7/1914 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/7/1914 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T08Ngày bình thườngÂm 5/7/1914 · Quý MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 5/7/1914 · Quý Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 5/7/1914 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T08Ngày bình thườngÂm 6/7/1914 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 6/7/1914 · Giáp Thân
Âm lịch: 6/7/1914 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm27T08Ngày nên tránhÂm 7/7/1914 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 7/7/1914 · Ất Dậu
Âm lịch: 7/7/1914 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T08Ngày bình thườngÂm 8/7/1914 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/7/1914 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/7/1914 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T08Ngày kém thuậnÂm 9/7/1914 · Đinh HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 9/7/1914 · Đinh Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 9/7/1914 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T08Ngày tốtÂm 10/7/1914 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 10/7/1914 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/7/1914 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai31T08Ngày bình thườngÂm 11/7/1914 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 11/7/1914 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 11/7/1914 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thân
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
