Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 1914
Xem ngày tốt xấu trong năm 1914 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 1914
Tháng 12/1914 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T12Ngày bình thườngÂm 15/10/1914 · Tân Dậu
Ngày bình thường
Âm 15/10/1914 · Tân Dậu
Âm lịch: 15/10/1914 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư02T12Ngày bình thườngÂm 16/10/1914 · Nhâm TuấtNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/10/1914 · Nhâm Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 16/10/1914 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T12Ngày bình thườngÂm 17/10/1914 · Quý Hợi
Ngày bình thường
Âm 17/10/1914 · Quý Hợi
Âm lịch: 17/10/1914 · ngày Quý Hợi, tháng Ất Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T12Ngày bình thườngÂm 18/10/1914 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/10/1914 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/10/1914 · ngày Giáp Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T12Ngày bình thườngÂm 19/10/1914 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 19/10/1914 · Ất Sửu
Âm lịch: 19/10/1914 · ngày Ất Sửu, tháng Ất Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T12Ngày kém thuậnÂm 20/10/1914 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 20/10/1914 · Bính Dần
Âm lịch: 20/10/1914 · ngày Bính Dần, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai07T12Ngày bình thườngÂm 21/10/1914 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/10/1914 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/10/1914 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba08T12Ngày bình thườngÂm 22/10/1914 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/10/1914 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/10/1914 · ngày Mậu Thìn, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T12Ngày kém thuậnÂm 23/10/1914 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 23/10/1914 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 23/10/1914 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T12Ngày kém thuậnÂm 24/10/1914 · Canh NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 24/10/1914 · Canh Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/10/1914 · ngày Canh Ngọ, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T12Ngày kém thuậnÂm 25/10/1914 · Tân MùiNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 25/10/1914 · Tân Mùi
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/10/1914 · ngày Tân Mùi, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T12Ngày bình thườngÂm 26/10/1914 · Nhâm Thân
Ngày bình thường
Âm 26/10/1914 · Nhâm Thân
Âm lịch: 26/10/1914 · ngày Nhâm Thân, tháng Ất Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật13T12Ngày nên tránhÂm 27/10/1914 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày nên tránh
Âm 27/10/1914 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/10/1914 · ngày Quý Dậu, tháng Ất Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T12Ngày bình thườngÂm 28/10/1914 · Giáp TuấtNên Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 28/10/1914 · Giáp Tuất
Nên Về nhà mới
Âm lịch: 28/10/1914 · ngày Giáp Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T12Ngày bình thườngÂm 29/10/1914 · Ất HợiNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 29/10/1914 · Ất Hợi
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 29/10/1914 · ngày Ất Hợi, tháng Ất Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T12Ngày bình thườngÂm 30/10/1914 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/10/1914 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/10/1914 · ngày Bính Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T12Ngày tốtÂm 1/11/1914 · Đinh SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 1/11/1914 · Đinh Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/11/1914 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T12Ngày bình thườngÂm 2/11/1914 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/11/1914 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/11/1914 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy19T12Ngày kém thuậnÂm 3/11/1914 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 3/11/1914 · Kỷ Mão
Âm lịch: 3/11/1914 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T12Ngày bình thườngÂm 4/11/1914 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 4/11/1914 · Canh Thìn
Âm lịch: 4/11/1914 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Tý
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T12Ngày kém thuậnÂm 5/11/1914 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 5/11/1914 · Tân Tỵ
Âm lịch: 5/11/1914 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T12Ngày kém thuậnÂm 6/11/1914 · Nhâm NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 6/11/1914 · Nhâm Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 6/11/1914 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T12Ngày nên tránhÂm 7/11/1914 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 7/11/1914 · Quý Mùi
Âm lịch: 7/11/1914 · ngày Quý Mùi, tháng Bính Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T12Ngày tốtÂm 8/11/1914 · Giáp Thân
Ngày tốt
Âm 8/11/1914 · Giáp Thân
Âm lịch: 8/11/1914 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu25T12Ngày bình thườngÂm 9/11/1914 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/11/1914 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/11/1914 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T12Ngày bình thườngÂm 10/11/1914 · Bính TuấtNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 10/11/1914 · Bính Tuất
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 10/11/1914 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T12Ngày kém thuậnÂm 11/11/1914 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 11/11/1914 · Đinh Hợi
Âm lịch: 11/11/1914 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T12Ngày bình thườngÂm 12/11/1914 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 12/11/1914 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 12/11/1914 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T12Ngày bình thườngÂm 13/11/1914 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/11/1914 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/11/1914 · ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T12Ngày bình thườngÂm 14/11/1914 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/11/1914 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/11/1914 · ngày Canh Dần, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm31T12Ngày bình thườngÂm 15/11/1914 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 15/11/1914 · Tân Mão
Âm lịch: 15/11/1914 · ngày Tân Mão, tháng Bính Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
