Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 1914
Xem ngày tốt xấu trong năm 1914 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 1914
Tháng 2/1914 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T02Ngày kém thuậnÂm 7/1/1914 · Mậu Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 7/1/1914 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 7/1/1914 · ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T02Ngày kém thuậnÂm 8/1/1914 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 8/1/1914 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 8/1/1914 · ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T02Ngày bình thườngÂm 9/1/1914 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/1/1914 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/1/1914 · ngày Canh Thân, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư04T02Ngày bình thườngÂm 10/1/1914 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/1/1914 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/1/1914 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T02Ngày bình thườngÂm 11/1/1914 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/1/1914 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/1/1914 · ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T02Ngày bình thườngÂm 12/1/1914 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/1/1914 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/1/1914 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T02Ngày bình thườngÂm 13/1/1914 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/1/1914 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/1/1914 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T02Ngày bình thườngÂm 14/1/1914 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 14/1/1914 · Ất Sửu
Âm lịch: 14/1/1914 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T02Ngày bình thườngÂm 15/1/1914 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 15/1/1914 · Bính Dần
Âm lịch: 15/1/1914 · ngày Bính Dần, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba10T02Ngày bình thườngÂm 16/1/1914 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 16/1/1914 · Đinh Mão
Âm lịch: 16/1/1914 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T02Ngày bình thườngÂm 17/1/1914 · Mậu Thìn
Ngày bình thường
Âm 17/1/1914 · Mậu Thìn
Âm lịch: 17/1/1914 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T02Ngày kém thuậnÂm 18/1/1914 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 18/1/1914 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 18/1/1914 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T02Ngày bình thườngÂm 19/1/1914 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/1/1914 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/1/1914 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T02Ngày bình thườngÂm 20/1/1914 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/1/1914 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 20/1/1914 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Dần
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T02Ngày kém thuậnÂm 21/1/1914 · Nhâm Thân
Ngày kém thuận
Âm 21/1/1914 · Nhâm Thân
Âm lịch: 21/1/1914 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai16T02Ngày nên tránhÂm 22/1/1914 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày nên tránh
Âm 22/1/1914 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/1/1914 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T02Ngày bình thườngÂm 23/1/1914 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/1/1914 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/1/1914 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T02Ngày bình thườngÂm 24/1/1914 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/1/1914 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/1/1914 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T02Ngày tốtÂm 25/1/1914 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/1/1914 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/1/1914 · ngày Bính Tý, tháng Bính Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T02Ngày bình thườngÂm 26/1/1914 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 26/1/1914 · Đinh Sửu
Âm lịch: 26/1/1914 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T02Ngày kém thuậnÂm 27/1/1914 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 27/1/1914 · Mậu Dần
Âm lịch: 27/1/1914 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật22T02Ngày kém thuậnÂm 28/1/1914 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 28/1/1914 · Kỷ Mão
Âm lịch: 28/1/1914 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T02Ngày bình thườngÂm 29/1/1914 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 29/1/1914 · Canh Thìn
Âm lịch: 29/1/1914 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T02Ngày kém thuậnÂm 30/1/1914 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 30/1/1914 · Tân Tỵ
Âm lịch: 30/1/1914 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T02Ngày tốtÂm 1/2/1914 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 1/2/1914 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 1/2/1914 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T02Ngày bình thườngÂm 2/2/1914 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 2/2/1914 · Quý Mùi
Âm lịch: 2/2/1914 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T02Ngày kém thuậnÂm 3/2/1914 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 3/2/1914 · Giáp Thân
Âm lịch: 3/2/1914 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy28T02Ngày bình thườngÂm 4/2/1914 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/2/1914 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/2/1914 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
