Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 1909
Xem ngày tốt xấu trong năm 1909 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 1909
Tháng 2/1909 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T02Ngày bình thườngÂm 11/1/1909 · Nhâm ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/1/1909 · Nhâm Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 11/1/1909 · ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Dần
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T02Ngày bình thườngÂm 12/1/1909 · Quý TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 12/1/1909 · Quý Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 12/1/1909 · ngày Quý Tỵ, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T02Ngày kém thuậnÂm 13/1/1909 · Giáp Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 13/1/1909 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 13/1/1909 · ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm04T02Ngày bình thườngÂm 14/1/1909 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/1/1909 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/1/1909 · ngày Ất Mùi, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T02Ngày kém thuậnÂm 15/1/1909 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 15/1/1909 · Bính Thân
Âm lịch: 15/1/1909 · ngày Bính Thân, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy06T02Ngày kém thuậnÂm 16/1/1909 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 16/1/1909 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/1/1909 · ngày Đinh Dậu, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật07T02Ngày bình thườngÂm 17/1/1909 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/1/1909 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/1/1909 · ngày Mậu Tuất, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T02Ngày bình thườngÂm 18/1/1909 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/1/1909 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/1/1909 · ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T02Ngày bình thườngÂm 19/1/1909 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/1/1909 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/1/1909 · ngày Canh Tý, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T02Ngày bình thườngÂm 20/1/1909 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 20/1/1909 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 20/1/1909 · ngày Tân Sửu, tháng Bính Dần
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T02Ngày bình thườngÂm 21/1/1909 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 21/1/1909 · Nhâm Dần
Âm lịch: 21/1/1909 · ngày Nhâm Dần, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu12T02Ngày nên tránhÂm 22/1/1909 · Quý Mão
Ngày nên tránh
Âm 22/1/1909 · Quý Mão
Âm lịch: 22/1/1909 · ngày Quý Mão, tháng Bính Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T02Ngày bình thườngÂm 23/1/1909 · Giáp Thìn
Ngày bình thường
Âm 23/1/1909 · Giáp Thìn
Âm lịch: 23/1/1909 · ngày Giáp Thìn, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T02Ngày kém thuậnÂm 24/1/1909 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 24/1/1909 · Ất Tỵ
Âm lịch: 24/1/1909 · ngày Ất Tỵ, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T02Ngày bình thườngÂm 25/1/1909 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/1/1909 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/1/1909 · ngày Bính Ngọ, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T02Ngày tốtÂm 26/1/1909 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 26/1/1909 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/1/1909 · ngày Đinh Mùi, tháng Bính Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T02Ngày kém thuậnÂm 27/1/1909 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 27/1/1909 · Mậu Thân
Âm lịch: 27/1/1909 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm18T02Ngày kém thuậnÂm 28/1/1909 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 28/1/1909 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/1/1909 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T02Ngày bình thườngÂm 29/1/1909 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/1/1909 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/1/1909 · ngày Canh Tuất, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T02Ngày bình thườngÂm 1/2/1909 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/2/1909 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/2/1909 · ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T02Ngày tốtÂm 2/2/1909 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/2/1909 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/2/1909 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T02Ngày kém thuậnÂm 3/2/1909 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 3/2/1909 · Quý Sửu
Âm lịch: 3/2/1909 · ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T02Ngày bình thườngÂm 4/2/1909 · Giáp Dần
Ngày bình thường
Âm 4/2/1909 · Giáp Dần
Âm lịch: 4/2/1909 · ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư24T02Ngày bình thườngÂm 5/2/1909 · Ất MãoNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/2/1909 · Ất Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 5/2/1909 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T02Ngày kém thuậnÂm 6/2/1909 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 6/2/1909 · Bính Thìn
Âm lịch: 6/2/1909 · ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T02Ngày nên tránhÂm 7/2/1909 · Đinh Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 7/2/1909 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 7/2/1909 · ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T02Ngày tốtÂm 8/2/1909 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 8/2/1909 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 8/2/1909 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T02Ngày bình thườngÂm 9/2/1909 · Kỷ MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/2/1909 · Kỷ Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 9/2/1909 · ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
