Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 1906
Xem ngày tốt xấu trong năm 1906 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 1906
Tháng 2/1906 có 0 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T02Ngày bình thườngÂm 8/1/1906 · Bính Tý
Ngày bình thường
Âm 8/1/1906 · Bính Tý
Âm lịch: 8/1/1906 · ngày Bính Tý, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu02T02Ngày bình thườngÂm 9/1/1906 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 9/1/1906 · Đinh Sửu
Âm lịch: 9/1/1906 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T02Ngày bình thườngÂm 10/1/1906 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/1/1906 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/1/1906 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật04T02Ngày kém thuậnÂm 11/1/1906 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 11/1/1906 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/1/1906 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T02Ngày bình thườngÂm 12/1/1906 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 12/1/1906 · Canh Thìn
Âm lịch: 12/1/1906 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T02Ngày nên tránhÂm 13/1/1906 · Tân Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 13/1/1906 · Tân Tỵ
Âm lịch: 13/1/1906 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T02Ngày bình thườngÂm 14/1/1906 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/1/1906 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/1/1906 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T02Ngày bình thườngÂm 15/1/1906 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 15/1/1906 · Quý Mùi
Âm lịch: 15/1/1906 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T02Ngày kém thuậnÂm 16/1/1906 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 16/1/1906 · Giáp Thân
Âm lịch: 16/1/1906 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy10T02Ngày kém thuậnÂm 17/1/1906 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 17/1/1906 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/1/1906 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật11T02Ngày bình thườngÂm 18/1/1906 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/1/1906 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/1/1906 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T02Ngày bình thườngÂm 19/1/1906 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/1/1906 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/1/1906 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T02Ngày bình thườngÂm 20/1/1906 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/1/1906 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/1/1906 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T02Ngày bình thườngÂm 21/1/1906 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 21/1/1906 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 21/1/1906 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T02Ngày kém thuậnÂm 22/1/1906 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 22/1/1906 · Canh Dần
Âm lịch: 22/1/1906 · ngày Canh Dần, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu16T02Ngày kém thuậnÂm 23/1/1906 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 23/1/1906 · Tân Mão
Âm lịch: 23/1/1906 · ngày Tân Mão, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T02Ngày bình thườngÂm 24/1/1906 · Nhâm Thìn
Ngày bình thường
Âm 24/1/1906 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 24/1/1906 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T02Ngày kém thuậnÂm 25/1/1906 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 25/1/1906 · Quý Tỵ
Âm lịch: 25/1/1906 · ngày Quý Tỵ, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T02Ngày bình thườngÂm 26/1/1906 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/1/1906 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/1/1906 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T02Ngày bình thườngÂm 27/1/1906 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/1/1906 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/1/1906 · ngày Ất Mùi, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T02Ngày kém thuậnÂm 28/1/1906 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 28/1/1906 · Bính Thân
Âm lịch: 28/1/1906 · ngày Bính Thân, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm22T02Ngày kém thuậnÂm 29/1/1906 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 29/1/1906 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/1/1906 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T02Ngày kém thuậnÂm 1/2/1906 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 1/2/1906 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/2/1906 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T02Ngày bình thườngÂm 2/2/1906 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/2/1906 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/2/1906 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T02Ngày bình thườngÂm 3/2/1906 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/2/1906 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/2/1906 · ngày Canh Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T02Ngày kém thuậnÂm 4/2/1906 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 4/2/1906 · Tân Sửu
Âm lịch: 4/2/1906 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T02Ngày bình thườngÂm 5/2/1906 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 5/2/1906 · Nhâm Dần
Âm lịch: 5/2/1906 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư28T02Ngày bình thườngÂm 6/2/1906 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 6/2/1906 · Quý Mão
Âm lịch: 6/2/1906 · ngày Quý Mão, tháng Tân Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
