Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 1911
Xem ngày tốt xấu trong năm 1911 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 1911
Tháng 2/1911 có 1 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T02Ngày kém thuậnÂm 3/1/1911 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/1/1911 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/1/1911 · ngày Nhâm Dần, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm02T02Ngày bình thườngÂm 4/1/1911 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/1/1911 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/1/1911 · ngày Quý Mão, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu03T02Ngày bình thườngÂm 5/1/1911 · Giáp Thìn
Ngày bình thường
Âm 5/1/1911 · Giáp Thìn
Âm lịch: 5/1/1911 · ngày Giáp Thìn, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T02Ngày bình thườngÂm 6/1/1911 · Ất TỵNên Khởi công, đào móng · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 6/1/1911 · Ất Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Về nhà mới
Âm lịch: 6/1/1911 · ngày Ất Tỵ, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T02Ngày bình thườngÂm 7/1/1911 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/1/1911 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/1/1911 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai06T02Ngày tốtÂm 8/1/1911 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 8/1/1911 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/1/1911 · ngày Đinh Mùi, tháng Canh Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T02Ngày kém thuậnÂm 9/1/1911 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 9/1/1911 · Mậu Thân
Âm lịch: 9/1/1911 · ngày Mậu Thân, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư08T02Ngày kém thuậnÂm 10/1/1911 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 10/1/1911 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/1/1911 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm09T02Ngày bình thườngÂm 11/1/1911 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/1/1911 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/1/1911 · ngày Canh Tuất, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T02Ngày bình thườngÂm 12/1/1911 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/1/1911 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/1/1911 · ngày Tân Hợi, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T02Ngày bình thườngÂm 13/1/1911 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/1/1911 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/1/1911 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật12T02Ngày bình thườngÂm 14/1/1911 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 14/1/1911 · Quý Sửu
Âm lịch: 14/1/1911 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T02Ngày kém thuậnÂm 15/1/1911 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 15/1/1911 · Giáp Dần
Âm lịch: 15/1/1911 · ngày Giáp Dần, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba14T02Ngày bình thườngÂm 16/1/1911 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 16/1/1911 · Ất Mão
Âm lịch: 16/1/1911 · ngày Ất Mão, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T02Ngày bình thườngÂm 17/1/1911 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 17/1/1911 · Bính Thìn
Âm lịch: 17/1/1911 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T02Ngày kém thuậnÂm 18/1/1911 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 18/1/1911 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 18/1/1911 · ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T02Ngày bình thườngÂm 19/1/1911 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/1/1911 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/1/1911 · ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T02Ngày bình thườngÂm 20/1/1911 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/1/1911 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/1/1911 · ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T02Ngày kém thuậnÂm 21/1/1911 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 21/1/1911 · Canh Thân
Âm lịch: 21/1/1911 · ngày Canh Thân, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai20T02Ngày kém thuậnÂm 22/1/1911 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/1/1911 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/1/1911 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T02Ngày bình thườngÂm 23/1/1911 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/1/1911 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/1/1911 · ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T02Ngày bình thườngÂm 24/1/1911 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/1/1911 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/1/1911 · ngày Quý Hợi, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T02Ngày bình thườngÂm 25/1/1911 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/1/1911 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/1/1911 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu24T02Ngày bình thườngÂm 26/1/1911 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 26/1/1911 · Ất Sửu
Âm lịch: 26/1/1911 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T02Ngày bình thườngÂm 27/1/1911 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 27/1/1911 · Bính Dần
Âm lịch: 27/1/1911 · ngày Bính Dần, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật26T02Ngày kém thuậnÂm 28/1/1911 · Đinh Mão
Ngày kém thuận
Âm 28/1/1911 · Đinh Mão
Âm lịch: 28/1/1911 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai27T02Ngày bình thườngÂm 29/1/1911 · Mậu Thìn
Ngày bình thường
Âm 29/1/1911 · Mậu Thìn
Âm lịch: 29/1/1911 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T02Ngày kém thuậnÂm 30/1/1911 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 30/1/1911 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 30/1/1911 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
