Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 1911
Xem ngày tốt xấu trong năm 1911 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 1911
Tháng 12/1911 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T12Ngày kém thuậnÂm 11/10/1911 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 11/10/1911 · Ất Tỵ
Âm lịch: 11/10/1911 · ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T12Ngày bình thườngÂm 12/10/1911 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 12/10/1911 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 12/10/1911 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật03T12Ngày bình thườngÂm 13/10/1911 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 13/10/1911 · Đinh Mùi
Âm lịch: 13/10/1911 · ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T12Ngày nên tránhÂm 14/10/1911 · Mậu Thân
Ngày nên tránh
Âm 14/10/1911 · Mậu Thân
Âm lịch: 14/10/1911 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba05T12Ngày bình thườngÂm 15/10/1911 · Kỷ DậuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 15/10/1911 · Kỷ Dậu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 15/10/1911 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Hợi
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư06T12Ngày tốtÂm 16/10/1911 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 16/10/1911 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 16/10/1911 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T12Ngày bình thườngÂm 17/10/1911 · Tân Hợi
Ngày bình thường
Âm 17/10/1911 · Tân Hợi
Âm lịch: 17/10/1911 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T12Ngày kém thuậnÂm 18/10/1911 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/10/1911 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/10/1911 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T12Ngày bình thườngÂm 19/10/1911 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/10/1911 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/10/1911 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T12Ngày bình thườngÂm 20/10/1911 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/10/1911 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/10/1911 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai11T12Ngày kém thuậnÂm 21/10/1911 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 21/10/1911 · Ất Mão
Âm lịch: 21/10/1911 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T12Ngày bình thườngÂm 22/10/1911 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 22/10/1911 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 22/10/1911 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T12Ngày kém thuậnÂm 23/10/1911 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 23/10/1911 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/10/1911 · ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T12Ngày kém thuậnÂm 24/10/1911 · Mậu NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 24/10/1911 · Mậu Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/10/1911 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu15T12Ngày kém thuậnÂm 25/10/1911 · Kỷ MùiNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 25/10/1911 · Kỷ Mùi
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/10/1911 · ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T12Ngày bình thườngÂm 26/10/1911 · Canh Thân
Ngày bình thường
Âm 26/10/1911 · Canh Thân
Âm lịch: 26/10/1911 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật17T12Ngày nên tránhÂm 27/10/1911 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 27/10/1911 · Tân Dậu
Âm lịch: 27/10/1911 · ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai18T12Ngày bình thườngÂm 28/10/1911 · Nhâm TuấtNên Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 28/10/1911 · Nhâm Tuất
Nên Về nhà mới
Âm lịch: 28/10/1911 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T12Ngày bình thườngÂm 29/10/1911 · Quý HợiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 29/10/1911 · Quý Hợi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 29/10/1911 · ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Hợi
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T12Ngày tốtÂm 1/11/1911 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 1/11/1911 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 1/11/1911 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T12Ngày tốtÂm 2/11/1911 · Ất SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 2/11/1911 · Ất Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/11/1911 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T12Ngày bình thườngÂm 3/11/1911 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/11/1911 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/11/1911 · ngày Bính Dần, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy23T12Ngày bình thườngÂm 4/11/1911 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 4/11/1911 · Đinh Mão
Âm lịch: 4/11/1911 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật24T12Ngày bình thườngÂm 5/11/1911 · Mậu Thìn
Ngày bình thường
Âm 5/11/1911 · Mậu Thìn
Âm lịch: 5/11/1911 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Tý
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T12Ngày kém thuậnÂm 6/11/1911 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 6/11/1911 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 6/11/1911 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T12Ngày kém thuậnÂm 7/11/1911 · Canh NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 7/11/1911 · Canh Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 7/11/1911 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư27T12Ngày kém thuậnÂm 8/11/1911 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 8/11/1911 · Tân Mùi
Âm lịch: 8/11/1911 · ngày Tân Mùi, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T12Ngày tốtÂm 9/11/1911 · Nhâm Thân
Ngày tốt
Âm 9/11/1911 · Nhâm Thân
Âm lịch: 9/11/1911 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu29T12Ngày bình thườngÂm 10/11/1911 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/11/1911 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/11/1911 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T12Ngày bình thườngÂm 11/11/1911 · Giáp Tuất
Ngày bình thường
Âm 11/11/1911 · Giáp Tuất
Âm lịch: 11/11/1911 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật31T12Ngày kém thuậnÂm 12/11/1911 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 12/11/1911 · Ất Hợi
Âm lịch: 12/11/1911 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
