Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 1913
Xem ngày tốt xấu trong năm 1913 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 1913
Tháng 12/1913 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T12Ngày bình thườngÂm 4/11/1913 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/11/1913 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/11/1913 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T12Ngày nên tránhÂm 5/11/1913 · Đinh Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 5/11/1913 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 5/11/1913 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T12Ngày bình thườngÂm 6/11/1913 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 6/11/1913 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 6/11/1913 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm04T12Ngày bình thườngÂm 7/11/1913 · Kỷ Mùi
Ngày bình thường
Âm 7/11/1913 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 7/11/1913 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T12Ngày kém thuậnÂm 8/11/1913 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 8/11/1913 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/11/1913 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy06T12Ngày bình thườngÂm 9/11/1913 · Tân DậuNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 9/11/1913 · Tân Dậu
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/11/1913 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tý
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật07T12Ngày bình thườngÂm 10/11/1913 · Nhâm Tuất
Ngày bình thường
Âm 10/11/1913 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 10/11/1913 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T12Ngày kém thuậnÂm 11/11/1913 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 11/11/1913 · Quý Hợi
Âm lịch: 11/11/1913 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T12Ngày bình thườngÂm 12/11/1913 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/11/1913 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/11/1913 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T12Ngày bình thườngÂm 13/11/1913 · Ất SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/11/1913 · Ất Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/11/1913 · ngày Ất Sửu, tháng Giáp Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T12Ngày bình thườngÂm 14/11/1913 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/11/1913 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/11/1913 · ngày Bính Dần, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu12T12Ngày bình thườngÂm 15/11/1913 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 15/11/1913 · Đinh Mão
Âm lịch: 15/11/1913 · ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T12Ngày bình thườngÂm 16/11/1913 · Mậu Thìn
Ngày bình thường
Âm 16/11/1913 · Mậu Thìn
Âm lịch: 16/11/1913 · ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Tý
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T12Ngày bình thườngÂm 17/11/1913 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 17/11/1913 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 17/11/1913 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T12Ngày nên tránhÂm 18/11/1913 · Canh NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày nên tránh
Âm 18/11/1913 · Canh Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/11/1913 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T12Ngày kém thuậnÂm 19/11/1913 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 19/11/1913 · Tân Mùi
Âm lịch: 19/11/1913 · ngày Tân Mùi, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T12Ngày rất thuận lợiÂm 20/11/1913 · Nhâm Thân
Ngày rất thuận lợi
Âm 20/11/1913 · Nhâm Thân
Âm lịch: 20/11/1913 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tý
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm18T12Ngày kém thuậnÂm 21/11/1913 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 21/11/1913 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/11/1913 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T12Ngày kém thuậnÂm 22/11/1913 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 22/11/1913 · Giáp Tuất
Âm lịch: 22/11/1913 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T12Ngày kém thuậnÂm 23/11/1913 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 23/11/1913 · Ất Hợi
Âm lịch: 23/11/1913 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T12Ngày bình thườngÂm 24/11/1913 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/11/1913 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/11/1913 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T12Ngày tốtÂm 25/11/1913 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/11/1913 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/11/1913 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T12Ngày bình thườngÂm 26/11/1913 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/11/1913 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/11/1913 · ngày Mậu Dần, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư24T12Ngày bình thườngÂm 27/11/1913 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 27/11/1913 · Kỷ Mão
Âm lịch: 27/11/1913 · ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T12Ngày bình thườngÂm 28/11/1913 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 28/11/1913 · Canh Thìn
Âm lịch: 28/11/1913 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Tý
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T12Ngày kém thuậnÂm 29/11/1913 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 29/11/1913 · Tân Tỵ
Âm lịch: 29/11/1913 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T12Ngày kém thuậnÂm 1/12/1913 · Nhâm Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 1/12/1913 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 1/12/1913 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T12Ngày nên tránhÂm 2/12/1913 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 2/12/1913 · Quý Mùi
Âm lịch: 2/12/1913 · ngày Quý Mùi, tháng Ất Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T12Ngày bình thườngÂm 3/12/1913 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 3/12/1913 · Giáp Thân
Âm lịch: 3/12/1913 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba30T12Ngày kém thuậnÂm 4/12/1913 · Ất Dậu
Ngày kém thuận
Âm 4/12/1913 · Ất Dậu
Âm lịch: 4/12/1913 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư31T12Ngày bình thườngÂm 5/12/1913 · Bính TuấtNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 5/12/1913 · Bính Tuất
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 5/12/1913 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Sửu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
