Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 1913
Xem ngày tốt xấu trong năm 1913 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 1913
Tháng 3/1913 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T03Ngày kém thuậnÂm 24/1/1913 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 24/1/1913 · Tân Tỵ
Âm lịch: 24/1/1913 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T03Ngày bình thườngÂm 25/1/1913 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/1/1913 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/1/1913 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai03T03Ngày bình thườngÂm 26/1/1913 · Quý MùiNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 26/1/1913 · Quý Mùi
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 26/1/1913 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Dần
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T03Ngày kém thuậnÂm 27/1/1913 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 27/1/1913 · Giáp Thân
Âm lịch: 27/1/1913 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư05T03Ngày kém thuậnÂm 28/1/1913 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 28/1/1913 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/1/1913 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm06T03Ngày kém thuậnÂm 29/1/1913 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 29/1/1913 · Bính Tuất
Âm lịch: 29/1/1913 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T03Ngày kém thuậnÂm 30/1/1913 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 30/1/1913 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/1/1913 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T03Ngày bình thườngÂm 1/2/1913 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/2/1913 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/2/1913 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật09T03Ngày bình thườngÂm 2/2/1913 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 2/2/1913 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 2/2/1913 · ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T03Ngày bình thườngÂm 3/2/1913 · Canh DầnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/2/1913 · Canh Dần
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/2/1913 · ngày Canh Dần, tháng Ất Mão
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba11T03Ngày bình thườngÂm 4/2/1913 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/2/1913 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/2/1913 · ngày Tân Mão, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T03Ngày kém thuậnÂm 5/2/1913 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 5/2/1913 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 5/2/1913 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T03Ngày bình thườngÂm 6/2/1913 · Quý TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 6/2/1913 · Quý Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 6/2/1913 · ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T03Ngày bình thườngÂm 7/2/1913 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/2/1913 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 7/2/1913 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T03Ngày bình thườngÂm 8/2/1913 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/2/1913 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/2/1913 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T03Ngày bình thườngÂm 9/2/1913 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/2/1913 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/2/1913 · ngày Bính Thân, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai17T03Ngày kém thuậnÂm 10/2/1913 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 10/2/1913 · Đinh Dậu
Âm lịch: 10/2/1913 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T03Ngày kém thuậnÂm 11/2/1913 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 11/2/1913 · Mậu Tuất
Âm lịch: 11/2/1913 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T03Ngày bình thườngÂm 12/2/1913 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/2/1913 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/2/1913 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T03Ngày bình thườngÂm 13/2/1913 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/2/1913 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/2/1913 · ngày Canh Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu21T03Ngày bình thườngÂm 14/2/1913 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 14/2/1913 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 14/2/1913 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T03Ngày tốtÂm 15/2/1913 · Nhâm DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 15/2/1913 · Nhâm Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 15/2/1913 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật23T03Ngày bình thườngÂm 16/2/1913 · Quý MãoNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/2/1913 · Quý Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 16/2/1913 · ngày Quý Mão, tháng Ất Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T03Ngày kém thuậnÂm 17/2/1913 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 17/2/1913 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/2/1913 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T03Ngày kém thuậnÂm 18/2/1913 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 18/2/1913 · Ất Tỵ
Âm lịch: 18/2/1913 · ngày Ất Tỵ, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T03Ngày bình thườngÂm 19/2/1913 · Bính NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/2/1913 · Bính Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/2/1913 · ngày Bính Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T03Ngày tốtÂm 20/2/1913 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 20/2/1913 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/2/1913 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T03Ngày bình thườngÂm 21/2/1913 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/2/1913 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/2/1913 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy29T03Ngày nên tránhÂm 22/2/1913 · Kỷ Dậu
Ngày nên tránh
Âm 22/2/1913 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 22/2/1913 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật30T03Ngày kém thuậnÂm 23/2/1913 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 23/2/1913 · Canh Tuất
Âm lịch: 23/2/1913 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai31T03Ngày kém thuậnÂm 24/2/1913 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 24/2/1913 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/2/1913 · ngày Tân Hợi, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
