Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 1913
Xem ngày tốt xấu trong năm 1913 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 1913
Tháng 6/1913 có 0 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T06Ngày bình thườngÂm 27/4/1913 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/4/1913 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/4/1913 · ngày Quý Sửu, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T06Ngày kém thuậnÂm 28/4/1913 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 28/4/1913 · Giáp Dần
Âm lịch: 28/4/1913 · ngày Giáp Dần, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba03T06Ngày bình thườngÂm 29/4/1913 · Ất MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/4/1913 · Ất Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/4/1913 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư04T06Ngày bình thườngÂm 30/4/1913 · Bính ThìnNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/4/1913 · Bính Thìn
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 30/4/1913 · ngày Bính Thìn, tháng Đinh Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T06Ngày kém thuậnÂm 1/5/1913 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 1/5/1913 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/5/1913 · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T06Ngày bình thườngÂm 2/5/1913 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/5/1913 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/5/1913 · ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T06Ngày kém thuậnÂm 3/5/1913 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 3/5/1913 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 3/5/1913 · ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T06Ngày bình thườngÂm 4/5/1913 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/5/1913 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/5/1913 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai09T06Ngày bình thườngÂm 5/5/1913 · Tân Dậu
Ngày bình thường
Âm 5/5/1913 · Tân Dậu
Âm lịch: 5/5/1913 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T06Ngày bình thườngÂm 6/5/1913 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 6/5/1913 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 6/5/1913 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T06Ngày kém thuậnÂm 7/5/1913 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 7/5/1913 · Quý Hợi
Âm lịch: 7/5/1913 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T06Ngày nên tránhÂm 8/5/1913 · Giáp Tý
Ngày nên tránh
Âm 8/5/1913 · Giáp Tý
Âm lịch: 8/5/1913 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T06Ngày kém thuậnÂm 9/5/1913 · Ất SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 9/5/1913 · Ất Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/5/1913 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T06Ngày bình thườngÂm 10/5/1913 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/5/1913 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/5/1913 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật15T06Ngày bình thườngÂm 11/5/1913 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 11/5/1913 · Đinh Mão
Âm lịch: 11/5/1913 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T06Ngày bình thườngÂm 12/5/1913 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 12/5/1913 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 12/5/1913 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T06Ngày kém thuậnÂm 13/5/1913 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 13/5/1913 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 13/5/1913 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T06Ngày bình thườngÂm 14/5/1913 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/5/1913 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/5/1913 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T06Ngày bình thườngÂm 15/5/1913 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/5/1913 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/5/1913 · ngày Tân Mùi, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T06Ngày bình thườngÂm 16/5/1913 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/5/1913 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/5/1913 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy21T06Ngày bình thườngÂm 17/5/1913 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 17/5/1913 · Quý Dậu
Âm lịch: 17/5/1913 · ngày Quý Dậu, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật22T06Ngày kém thuậnÂm 18/5/1913 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/5/1913 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/5/1913 · ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T06Ngày bình thườngÂm 19/5/1913 · Ất Hợi
Ngày bình thường
Âm 19/5/1913 · Ất Hợi
Âm lịch: 19/5/1913 · ngày Ất Hợi, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T06Ngày kém thuậnÂm 20/5/1913 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 20/5/1913 · Bính Tý
Âm lịch: 20/5/1913 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T06Ngày kém thuậnÂm 21/5/1913 · Đinh SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 21/5/1913 · Đinh Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/5/1913 · ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T06Ngày bình thườngÂm 22/5/1913 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/5/1913 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/5/1913 · ngày Mậu Dần, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu27T06Ngày kém thuậnÂm 23/5/1913 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 23/5/1913 · Kỷ Mão
Âm lịch: 23/5/1913 · ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T06Ngày bình thườngÂm 24/5/1913 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/5/1913 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/5/1913 · ngày Canh Thìn, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T06Ngày bình thườngÂm 25/5/1913 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/5/1913 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/5/1913 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T06Ngày bình thườngÂm 26/5/1913 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/5/1913 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/5/1913 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
