Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 1918
Xem ngày tốt xấu trong năm 1918 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 1918
Tháng 6/1918 có 1 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T06Ngày bình thườngÂm 23/4/1918 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/4/1918 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/4/1918 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T06Ngày bình thườngÂm 24/4/1918 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/4/1918 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 24/4/1918 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T06Ngày kém thuậnÂm 25/4/1918 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 25/4/1918 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/4/1918 · ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T06Ngày bình thườngÂm 26/4/1918 · Nhâm NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 26/4/1918 · Nhâm Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 26/4/1918 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T06Ngày bình thườngÂm 27/4/1918 · Quý MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 27/4/1918 · Quý Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 27/4/1918 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T06Ngày bình thườngÂm 28/4/1918 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 28/4/1918 · Giáp Thân
Âm lịch: 28/4/1918 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu07T06Ngày bình thườngÂm 29/4/1918 · Ất Dậu
Ngày bình thường
Âm 29/4/1918 · Ất Dậu
Âm lịch: 29/4/1918 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T06Ngày tốtÂm 30/4/1918 · Bính TuấtNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 30/4/1918 · Bính Tuất
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 30/4/1918 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T06Ngày kém thuậnÂm 1/5/1918 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 1/5/1918 · Đinh Hợi
Âm lịch: 1/5/1918 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T06Ngày kém thuậnÂm 2/5/1918 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 2/5/1918 · Mậu Tý
Âm lịch: 2/5/1918 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T06Ngày kém thuậnÂm 3/5/1918 · Kỷ SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 3/5/1918 · Kỷ Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 3/5/1918 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T06Ngày bình thườngÂm 4/5/1918 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/5/1918 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/5/1918 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm13T06Ngày bình thườngÂm 5/5/1918 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 5/5/1918 · Tân Mão
Âm lịch: 5/5/1918 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T06Ngày bình thườngÂm 6/5/1918 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/5/1918 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/5/1918 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T06Ngày kém thuậnÂm 7/5/1918 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 7/5/1918 · Quý Tỵ
Âm lịch: 7/5/1918 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T06Ngày bình thườngÂm 8/5/1918 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/5/1918 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/5/1918 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T06Ngày bình thườngÂm 9/5/1918 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 9/5/1918 · Ất Mùi
Âm lịch: 9/5/1918 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T06Ngày bình thườngÂm 10/5/1918 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/5/1918 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/5/1918 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư19T06Ngày bình thườngÂm 11/5/1918 · Đinh Dậu
Ngày bình thường
Âm 11/5/1918 · Đinh Dậu
Âm lịch: 11/5/1918 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T06Ngày bình thườngÂm 12/5/1918 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/5/1918 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/5/1918 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T06Ngày kém thuậnÂm 13/5/1918 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 13/5/1918 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 13/5/1918 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T06Ngày nên tránhÂm 14/5/1918 · Canh Tý
Ngày nên tránh
Âm 14/5/1918 · Canh Tý
Âm lịch: 14/5/1918 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T06Ngày kém thuậnÂm 15/5/1918 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 15/5/1918 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 15/5/1918 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T06Ngày bình thườngÂm 16/5/1918 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/5/1918 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/5/1918 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba25T06Ngày bình thườngÂm 17/5/1918 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 17/5/1918 · Quý Mão
Âm lịch: 17/5/1918 · ngày Quý Mão, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T06Ngày bình thườngÂm 18/5/1918 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 18/5/1918 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 18/5/1918 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T06Ngày bình thườngÂm 19/5/1918 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 19/5/1918 · Ất Tỵ
Âm lịch: 19/5/1918 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T06Ngày bình thườngÂm 20/5/1918 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/5/1918 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/5/1918 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T06Ngày kém thuậnÂm 21/5/1918 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 21/5/1918 · Đinh Mùi
Âm lịch: 21/5/1918 · ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T06Ngày bình thườngÂm 22/5/1918 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/5/1918 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/5/1918 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
