Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 1920
Xem ngày tốt xấu trong năm 1920 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 1920
Tháng 6/1920 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T06Ngày kém thuậnÂm 15/4/1920 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 15/4/1920 · Canh Dần
Âm lịch: 15/4/1920 · ngày Canh Dần, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư02T06Ngày bình thườngÂm 16/4/1920 · Tân MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/4/1920 · Tân Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/4/1920 · ngày Tân Mão, tháng Tân Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm03T06Ngày bình thườngÂm 17/4/1920 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/4/1920 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 17/4/1920 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T06Ngày kém thuậnÂm 18/4/1920 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/4/1920 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/4/1920 · ngày Quý Tỵ, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T06Ngày tốtÂm 19/4/1920 · Giáp NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 19/4/1920 · Giáp Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 19/4/1920 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T06Ngày bình thườngÂm 20/4/1920 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 20/4/1920 · Ất Mùi
Âm lịch: 20/4/1920 · ngày Ất Mùi, tháng Tân Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T06Ngày bình thườngÂm 21/4/1920 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/4/1920 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/4/1920 · ngày Bính Thân, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba08T06Ngày kém thuậnÂm 22/4/1920 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 22/4/1920 · Đinh Dậu
Âm lịch: 22/4/1920 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T06Ngày tốtÂm 23/4/1920 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 23/4/1920 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 23/4/1920 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T06Ngày bình thườngÂm 24/4/1920 · Kỷ Hợi
Ngày bình thường
Âm 24/4/1920 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 24/4/1920 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T06Ngày nên tránhÂm 25/4/1920 · Canh Tý
Ngày nên tránh
Âm 25/4/1920 · Canh Tý
Âm lịch: 25/4/1920 · ngày Canh Tý, tháng Tân Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T06Ngày kém thuậnÂm 26/4/1920 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 26/4/1920 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 26/4/1920 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T06Ngày bình thườngÂm 27/4/1920 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/4/1920 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/4/1920 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai14T06Ngày kém thuậnÂm 28/4/1920 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 28/4/1920 · Quý Mão
Âm lịch: 28/4/1920 · ngày Quý Mão, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T06Ngày bình thườngÂm 29/4/1920 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/4/1920 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/4/1920 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T06Ngày bình thườngÂm 1/5/1920 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 1/5/1920 · Ất Tỵ
Âm lịch: 1/5/1920 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T06Ngày bình thườngÂm 2/5/1920 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/5/1920 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/5/1920 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T06Ngày kém thuậnÂm 3/5/1920 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 3/5/1920 · Đinh Mùi
Âm lịch: 3/5/1920 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T06Ngày bình thườngÂm 4/5/1920 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/5/1920 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/5/1920 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật20T06Ngày bình thườngÂm 5/5/1920 · Kỷ Dậu
Ngày bình thường
Âm 5/5/1920 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 5/5/1920 · ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T06Ngày bình thườngÂm 6/5/1920 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/5/1920 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/5/1920 · ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T06Ngày bình thườngÂm 7/5/1920 · Tân Hợi
Ngày bình thường
Âm 7/5/1920 · Tân Hợi
Âm lịch: 7/5/1920 · ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T06Ngày kém thuậnÂm 8/5/1920 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 8/5/1920 · Nhâm Tý
Âm lịch: 8/5/1920 · ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm24T06Ngày kém thuậnÂm 9/5/1920 · Quý SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 9/5/1920 · Quý Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/5/1920 · ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T06Ngày bình thườngÂm 10/5/1920 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/5/1920 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/5/1920 · ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy26T06Ngày bình thườngÂm 11/5/1920 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 11/5/1920 · Ất Mão
Âm lịch: 11/5/1920 · ngày Ất Mão, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T06Ngày bình thườngÂm 12/5/1920 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/5/1920 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/5/1920 · ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T06Ngày kém thuậnÂm 13/5/1920 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 13/5/1920 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 13/5/1920 · ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T06Ngày bình thườngÂm 14/5/1920 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/5/1920 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/5/1920 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T06Ngày bình thườngÂm 15/5/1920 · Kỷ Mùi
Ngày bình thường
Âm 15/5/1920 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 15/5/1920 · ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
