Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 1920
Xem ngày tốt xấu trong năm 1920 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 1920
Tháng 4/1920 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T04Ngày bình thườngÂm 13/2/1920 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 13/2/1920 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 13/2/1920 · ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T04Ngày bình thườngÂm 14/2/1920 · Canh DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 14/2/1920 · Canh Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 14/2/1920 · ngày Canh Dần, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy03T04Ngày bình thườngÂm 15/2/1920 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/2/1920 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/2/1920 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật04T04Ngày kém thuậnÂm 16/2/1920 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 16/2/1920 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 16/2/1920 · ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T04Ngày kém thuậnÂm 17/2/1920 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 17/2/1920 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/2/1920 · ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T04Ngày bình thườngÂm 18/2/1920 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/2/1920 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/2/1920 · ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T04Ngày bình thườngÂm 19/2/1920 · Ất MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/2/1920 · Ất Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/2/1920 · ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T04Ngày bình thườngÂm 20/2/1920 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 20/2/1920 · Bính Thân
Âm lịch: 20/2/1920 · ngày Bính Thân, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu09T04Ngày rất thuận lợiÂm 21/2/1920 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày rất thuận lợi
Âm 21/2/1920 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 21/2/1920 · ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T04Ngày nên tránhÂm 22/2/1920 · Mậu Tuất
Ngày nên tránh
Âm 22/2/1920 · Mậu Tuất
Âm lịch: 22/2/1920 · ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T04Ngày kém thuậnÂm 23/2/1920 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 23/2/1920 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 23/2/1920 · ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T04Ngày tốtÂm 24/2/1920 · Canh TýNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 24/2/1920 · Canh Tý
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/2/1920 · ngày Canh Tý, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T04Ngày kém thuậnÂm 25/2/1920 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 25/2/1920 · Tân Sửu
Âm lịch: 25/2/1920 · ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T04Ngày rất thuận lợiÂm 26/2/1920 · Nhâm DầnNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 26/2/1920 · Nhâm Dần
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 26/2/1920 · ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm15T04Ngày bình thườngÂm 27/2/1920 · Quý MãoNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 27/2/1920 · Quý Mão
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 27/2/1920 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu16T04Ngày nên tránhÂm 28/2/1920 · Giáp Thìn
Ngày nên tránh
Âm 28/2/1920 · Giáp Thìn
Âm lịch: 28/2/1920 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T04Ngày kém thuậnÂm 29/2/1920 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 29/2/1920 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/2/1920 · ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T04Ngày bình thườngÂm 30/2/1920 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/2/1920 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/2/1920 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T04Ngày bình thườngÂm 1/3/1920 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 1/3/1920 · Đinh Mùi
Âm lịch: 1/3/1920 · ngày Đinh Mùi, tháng Canh Thìn
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T04Ngày bình thườngÂm 2/3/1920 · Mậu Thân
Ngày bình thường
Âm 2/3/1920 · Mậu Thân
Âm lịch: 2/3/1920 · ngày Mậu Thân, tháng Canh Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư21T04Ngày bình thườngÂm 3/3/1920 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 3/3/1920 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 3/3/1920 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Thìn
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T04Ngày kém thuậnÂm 4/3/1920 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 4/3/1920 · Canh Tuất
Âm lịch: 4/3/1920 · ngày Canh Tuất, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T04Ngày bình thườngÂm 5/3/1920 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/3/1920 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/3/1920 · ngày Tân Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T04Ngày bình thườngÂm 6/3/1920 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/3/1920 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/3/1920 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật25T04Ngày nên tránhÂm 7/3/1920 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 7/3/1920 · Quý Sửu
Âm lịch: 7/3/1920 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T04Ngày rất thuận lợiÂm 8/3/1920 · Giáp DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 8/3/1920 · Giáp Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 8/3/1920 · ngày Giáp Dần, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba27T04Ngày kém thuậnÂm 9/3/1920 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 9/3/1920 · Ất Mão
Âm lịch: 9/3/1920 · ngày Ất Mão, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư28T04Ngày bình thườngÂm 10/3/1920 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 10/3/1920 · Bính Thìn
Âm lịch: 10/3/1920 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T04Ngày bình thườngÂm 11/3/1920 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 11/3/1920 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 11/3/1920 · ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T04Ngày kém thuậnÂm 12/3/1920 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 12/3/1920 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/3/1920 · ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
