Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 1919
Xem ngày tốt xấu trong năm 1919 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 1919
Tháng 4/1919 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T04Ngày bình thườngÂm 1/3/1919 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/3/1919 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/3/1919 · ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T04Ngày rất thuận lợiÂm 2/3/1919 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 2/3/1919 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 2/3/1919 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm03T04Ngày nên tránhÂm 3/3/1919 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 3/3/1919 · Ất Dậu
Âm lịch: 3/3/1919 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu04T04Ngày kém thuậnÂm 4/3/1919 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 4/3/1919 · Bính Tuất
Âm lịch: 4/3/1919 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T04Ngày bình thườngÂm 5/3/1919 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/3/1919 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/3/1919 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T04Ngày bình thườngÂm 6/3/1919 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/3/1919 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/3/1919 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai07T04Ngày nên tránhÂm 7/3/1919 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 7/3/1919 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 7/3/1919 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T04Ngày rất thuận lợiÂm 8/3/1919 · Canh DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 8/3/1919 · Canh Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 8/3/1919 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư09T04Ngày kém thuậnÂm 9/3/1919 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 9/3/1919 · Tân Mão
Âm lịch: 9/3/1919 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T04Ngày bình thườngÂm 10/3/1919 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/3/1919 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/3/1919 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T04Ngày bình thườngÂm 11/3/1919 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/3/1919 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/3/1919 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T04Ngày bình thườngÂm 12/3/1919 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/3/1919 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/3/1919 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T04Ngày nên tránhÂm 13/3/1919 · Ất Mùi
Ngày nên tránh
Âm 13/3/1919 · Ất Mùi
Âm lịch: 13/3/1919 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T04Ngày bình thườngÂm 14/3/1919 · Bính ThânNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 14/3/1919 · Bính Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 14/3/1919 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Thìn
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba15T04Ngày tốtÂm 15/3/1919 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 15/3/1919 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/3/1919 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T04Ngày kém thuậnÂm 16/3/1919 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 16/3/1919 · Mậu Tuất
Âm lịch: 16/3/1919 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T04Ngày bình thườngÂm 17/3/1919 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/3/1919 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/3/1919 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T04Ngày bình thườngÂm 18/3/1919 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/3/1919 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/3/1919 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T04Ngày kém thuậnÂm 19/3/1919 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 19/3/1919 · Tân Sửu
Âm lịch: 19/3/1919 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T04Ngày rất thuận lợiÂm 20/3/1919 · Nhâm DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 20/3/1919 · Nhâm Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 20/3/1919 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai21T04Ngày kém thuậnÂm 21/3/1919 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 21/3/1919 · Quý Mão
Âm lịch: 21/3/1919 · ngày Quý Mão, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T04Ngày kém thuậnÂm 22/3/1919 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/3/1919 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/3/1919 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T04Ngày bình thườngÂm 23/3/1919 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/3/1919 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/3/1919 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T04Ngày bình thườngÂm 24/3/1919 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/3/1919 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/3/1919 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu25T04Ngày kém thuậnÂm 25/3/1919 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 25/3/1919 · Đinh Mùi
Âm lịch: 25/3/1919 · ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T04Ngày bình thườngÂm 26/3/1919 · Mậu Thân
Ngày bình thường
Âm 26/3/1919 · Mậu Thân
Âm lịch: 26/3/1919 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật27T04Ngày bình thườngÂm 27/3/1919 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 27/3/1919 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 27/3/1919 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Thìn
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T04Ngày kém thuậnÂm 28/3/1919 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 28/3/1919 · Canh Tuất
Âm lịch: 28/3/1919 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T04Ngày bình thườngÂm 29/3/1919 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/3/1919 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/3/1919 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T04Ngày bình thườngÂm 1/4/1919 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/4/1919 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/4/1919 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
