Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 1917
Xem ngày tốt xấu trong năm 1917 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 1917
Tháng 4/1917 có 5 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T04Ngày kém thuậnÂm 10/2 (nhuận)/1917 · Quý Dậu
Ngày kém thuận
Âm 10/2 (nhuận)/1917 · Quý Dậu
Âm lịch: 10/2 (nhuận)/1917 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T04Ngày nên tránhÂm 11/2 (nhuận)/1917 · Giáp Tuất
Ngày nên tránh
Âm 11/2 (nhuận)/1917 · Giáp Tuất
Âm lịch: 11/2 (nhuận)/1917 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Mão (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T04Ngày bình thườngÂm 12/2 (nhuận)/1917 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/2 (nhuận)/1917 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/2 (nhuận)/1917 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T04Ngày bình thườngÂm 13/2 (nhuận)/1917 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/2 (nhuận)/1917 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/2 (nhuận)/1917 · ngày Bính Tý, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T04Ngày kém thuậnÂm 14/2 (nhuận)/1917 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/2 (nhuận)/1917 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/2 (nhuận)/1917 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T04Ngày rất thuận lợiÂm 15/2 (nhuận)/1917 · Mậu DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 15/2 (nhuận)/1917 · Mậu Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 15/2 (nhuận)/1917 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Mão (nhuận)
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy07T04Ngày bình thườngÂm 16/2 (nhuận)/1917 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 16/2 (nhuận)/1917 · Kỷ Mão
Âm lịch: 16/2 (nhuận)/1917 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mão (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T04Ngày kém thuậnÂm 17/2 (nhuận)/1917 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 17/2 (nhuận)/1917 · Canh Thìn
Âm lịch: 17/2 (nhuận)/1917 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T04Ngày kém thuậnÂm 18/2 (nhuận)/1917 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/2 (nhuận)/1917 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/2 (nhuận)/1917 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T04Ngày tốtÂm 19/2 (nhuận)/1917 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 19/2 (nhuận)/1917 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/2 (nhuận)/1917 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mão (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T04Ngày bình thườngÂm 20/2 (nhuận)/1917 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 20/2 (nhuận)/1917 · Quý Mùi
Âm lịch: 20/2 (nhuận)/1917 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Mão (nhuận)
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T04Ngày bình thườngÂm 21/2 (nhuận)/1917 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 21/2 (nhuận)/1917 · Giáp Thân
Âm lịch: 21/2 (nhuận)/1917 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Mão (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu13T04Ngày bình thườngÂm 22/2 (nhuận)/1917 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 22/2 (nhuận)/1917 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 22/2 (nhuận)/1917 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T04Ngày kém thuậnÂm 23/2 (nhuận)/1917 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 23/2 (nhuận)/1917 · Bính Tuất
Âm lịch: 23/2 (nhuận)/1917 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T04Ngày bình thườngÂm 24/2 (nhuận)/1917 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/2 (nhuận)/1917 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/2 (nhuận)/1917 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T04Ngày tốtÂm 25/2 (nhuận)/1917 · Mậu TýNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 25/2 (nhuận)/1917 · Mậu Tý
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/2 (nhuận)/1917 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Mão (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T04Ngày nên tránhÂm 26/2 (nhuận)/1917 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 26/2 (nhuận)/1917 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 26/2 (nhuận)/1917 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mão (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T04Ngày bình thườngÂm 27/2 (nhuận)/1917 · Canh DầnNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 27/2 (nhuận)/1917 · Canh Dần
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 27/2 (nhuận)/1917 · ngày Canh Dần, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm19T04Ngày bình thườngÂm 28/2 (nhuận)/1917 · Tân MãoNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 28/2 (nhuận)/1917 · Tân Mão
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 28/2 (nhuận)/1917 · ngày Tân Mão, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T04Ngày nên tránhÂm 29/2 (nhuận)/1917 · Nhâm Thìn
Ngày nên tránh
Âm 29/2 (nhuận)/1917 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 29/2 (nhuận)/1917 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Mão (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T04Ngày bình thườngÂm 1/3/1917 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/3/1917 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/3/1917 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T04Ngày bình thườngÂm 2/3/1917 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/3/1917 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/3/1917 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T04Ngày kém thuậnÂm 3/3/1917 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 3/3/1917 · Ất Mùi
Âm lịch: 3/3/1917 · ngày Ất Mùi, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T04Ngày bình thườngÂm 4/3/1917 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 4/3/1917 · Bính Thân
Âm lịch: 4/3/1917 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư25T04Ngày tốtÂm 5/3/1917 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 5/3/1917 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 5/3/1917 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T04Ngày kém thuậnÂm 6/3/1917 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 6/3/1917 · Mậu Tuất
Âm lịch: 6/3/1917 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T04Ngày kém thuậnÂm 7/3/1917 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/3/1917 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/3/1917 · ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T04Ngày bình thườngÂm 8/3/1917 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/3/1917 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/3/1917 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T04Ngày nên tránhÂm 9/3/1917 · Tân Sửu
Ngày nên tránh
Âm 9/3/1917 · Tân Sửu
Âm lịch: 9/3/1917 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T04Ngày rất thuận lợiÂm 10/3/1917 · Nhâm DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 10/3/1917 · Nhâm Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/3/1917 · ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
