Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 1925
Xem ngày tốt xấu trong năm 1925 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 1925
Tháng 4/1925 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T04Ngày nên tránhÂm 9/3/1925 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày nên tránh
Âm 9/3/1925 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/3/1925 · ngày Ất Mão, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm02T04Ngày bình thườngÂm 10/3/1925 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 10/3/1925 · Bính Thìn
Âm lịch: 10/3/1925 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T04Ngày tốtÂm 11/3/1925 · Đinh TỵNên Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Ngày tốt
Âm 11/3/1925 · Đinh Tỵ
Nên Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 11/3/1925 · ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T04Ngày bình thườngÂm 12/3/1925 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/3/1925 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 12/3/1925 · ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật05T04Ngày nên tránhÂm 13/3/1925 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 13/3/1925 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 13/3/1925 · ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T04Ngày bình thườngÂm 14/3/1925 · Canh ThânNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 14/3/1925 · Canh Thân
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 14/3/1925 · ngày Canh Thân, tháng Canh Thìn
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba07T04Ngày bình thườngÂm 15/3/1925 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/3/1925 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/3/1925 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T04Ngày kém thuậnÂm 16/3/1925 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 16/3/1925 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 16/3/1925 · ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T04Ngày bình thườngÂm 17/3/1925 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/3/1925 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/3/1925 · ngày Quý Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T04Ngày bình thườngÂm 18/3/1925 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/3/1925 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/3/1925 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T04Ngày kém thuậnÂm 19/3/1925 · Ất SửuNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 19/3/1925 · Ất Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/3/1925 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T04Ngày rất thuận lợiÂm 20/3/1925 · Bính DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 20/3/1925 · Bính Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 20/3/1925 · ngày Bính Dần, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai13T04Ngày bình thườngÂm 21/3/1925 · Đinh MãoNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 21/3/1925 · Đinh Mão
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 21/3/1925 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Thìn
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba14T04Ngày kém thuậnÂm 22/3/1925 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 22/3/1925 · Mậu Thìn
Âm lịch: 22/3/1925 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T04Ngày bình thườngÂm 23/3/1925 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/3/1925 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/3/1925 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T04Ngày bình thườngÂm 24/3/1925 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/3/1925 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/3/1925 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu17T04Ngày kém thuậnÂm 25/3/1925 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 25/3/1925 · Tân Mùi
Âm lịch: 25/3/1925 · ngày Tân Mùi, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T04Ngày bình thườngÂm 26/3/1925 · Nhâm Thân
Ngày bình thường
Âm 26/3/1925 · Nhâm Thân
Âm lịch: 26/3/1925 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật19T04Ngày bình thườngÂm 27/3/1925 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 27/3/1925 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 27/3/1925 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T04Ngày kém thuậnÂm 28/3/1925 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 28/3/1925 · Giáp Tuất
Âm lịch: 28/3/1925 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T04Ngày bình thườngÂm 29/3/1925 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/3/1925 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/3/1925 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T04Ngày bình thườngÂm 30/3/1925 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/3/1925 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/3/1925 · ngày Bính Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T04Ngày bình thườngÂm 1/4/1925 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/4/1925 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/4/1925 · ngày Đinh Sửu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T04Ngày bình thườngÂm 2/4/1925 · Mậu DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 2/4/1925 · Mậu Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 2/4/1925 · ngày Mậu Dần, tháng Tân Tỵ
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy25T04Ngày nên tránhÂm 3/4/1925 · Kỷ Mão
Ngày nên tránh
Âm 3/4/1925 · Kỷ Mão
Âm lịch: 3/4/1925 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật26T04Ngày bình thườngÂm 4/4/1925 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/4/1925 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/4/1925 · ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T04Ngày kém thuậnÂm 5/4/1925 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/4/1925 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/4/1925 · ngày Tân Tỵ, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T04Ngày tốtÂm 6/4/1925 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/4/1925 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/4/1925 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư29T04Ngày kém thuậnÂm 7/4/1925 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 7/4/1925 · Quý Mùi
Âm lịch: 7/4/1925 · ngày Quý Mùi, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T04Ngày bình thườngÂm 8/4/1925 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 8/4/1925 · Giáp Thân
Âm lịch: 8/4/1925 · ngày Giáp Thân, tháng Tân Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
