Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 1925
Xem ngày tốt xấu trong năm 1925 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 1925
Tháng 1/1925 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T01Ngày nên tránhÂm 7/12/1924 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 7/12/1924 · Ất Dậu
Âm lịch: 7/12/1924 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu02T01Ngày bình thườngÂm 8/12/1924 · Bính TuấtNên Đổ mái, lợp mái · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 8/12/1924 · Bính Tuất
Nên Đổ mái, lợp mái · Về nhà mới
Âm lịch: 8/12/1924 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Sửu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T01Ngày bình thườngÂm 9/12/1924 · Đinh Hợi
Ngày bình thường
Âm 9/12/1924 · Đinh Hợi
Âm lịch: 9/12/1924 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Sửu
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T01Ngày bình thườngÂm 10/12/1924 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/12/1924 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/12/1924 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T01Ngày bình thườngÂm 11/12/1924 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/12/1924 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/12/1924 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T01Ngày tốtÂm 12/12/1924 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 12/12/1924 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/12/1924 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư07T01Ngày bình thườngÂm 13/12/1924 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/12/1924 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/12/1924 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T01Ngày nên tránhÂm 14/12/1924 · Nhâm Thìn
Ngày nên tránh
Âm 14/12/1924 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 14/12/1924 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T01Ngày bình thườngÂm 15/12/1924 · Quý TỵNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 15/12/1924 · Quý Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 15/12/1924 · ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T01Ngày bình thườngÂm 16/12/1924 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 16/12/1924 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 16/12/1924 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật11T01Ngày kém thuậnÂm 17/12/1924 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 17/12/1924 · Ất Mùi
Âm lịch: 17/12/1924 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T01Ngày bình thườngÂm 18/12/1924 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/12/1924 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/12/1924 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba13T01Ngày nên tránhÂm 19/12/1924 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày nên tránh
Âm 19/12/1924 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/12/1924 · ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T01Ngày bình thườngÂm 20/12/1924 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 20/12/1924 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 20/12/1924 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T01Ngày tốtÂm 21/12/1924 · Kỷ HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 21/12/1924 · Kỷ Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/12/1924 · ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T01Ngày kém thuậnÂm 22/12/1924 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/12/1924 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/12/1924 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T01Ngày kém thuậnÂm 23/12/1924 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 23/12/1924 · Tân Sửu
Âm lịch: 23/12/1924 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T01Ngày bình thườngÂm 24/12/1924 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/12/1924 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/12/1924 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai19T01Ngày tốtÂm 25/12/1924 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/12/1924 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/12/1924 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T01Ngày kém thuậnÂm 26/12/1924 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 26/12/1924 · Giáp Thìn
Âm lịch: 26/12/1924 · ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T01Ngày bình thườngÂm 27/12/1924 · Ất TỵNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 27/12/1924 · Ất Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 27/12/1924 · ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T01Ngày bình thườngÂm 28/12/1924 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 28/12/1924 · Bính Ngọ
Âm lịch: 28/12/1924 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T01Ngày nên tránhÂm 29/12/1924 · Đinh Mùi
Ngày nên tránh
Âm 29/12/1924 · Đinh Mùi
Âm lịch: 29/12/1924 · ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T01Ngày bình thườngÂm 1/1/1925 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/1/1925 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/1/1925 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật25T01Ngày kém thuậnÂm 2/1/1925 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 2/1/1925 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/1/1925 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T01Ngày kém thuậnÂm 3/1/1925 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày kém thuận
Âm 3/1/1925 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 3/1/1925 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T01Ngày tốtÂm 4/1/1925 · Tân HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 4/1/1925 · Tân Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/1/1925 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T01Ngày bình thườngÂm 5/1/1925 · Nhâm TýNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/1/1925 · Nhâm Tý
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/1/1925 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Dần
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T01Ngày bình thườngÂm 6/1/1925 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 6/1/1925 · Quý Sửu
Âm lịch: 6/1/1925 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T01Ngày kém thuậnÂm 7/1/1925 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/1/1925 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/1/1925 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy31T01Ngày bình thườngÂm 8/1/1925 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/1/1925 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/1/1925 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
