Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 1928
Xem ngày tốt xấu trong năm 1928 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 1928
Tháng 1/1928 có 5 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T01Ngày kém thuậnÂm 9/12/1927 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 9/12/1927 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/12/1927 · ngày Canh Tý, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T01Ngày bình thườngÂm 10/12/1927 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/12/1927 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/12/1927 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T01Ngày tốtÂm 11/12/1927 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 11/12/1927 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 11/12/1927 · ngày Nhâm Dần, tháng Quý Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư04T01Ngày bình thườngÂm 12/12/1927 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 12/12/1927 · Quý Mão
Âm lịch: 12/12/1927 · ngày Quý Mão, tháng Quý Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T01Ngày bình thườngÂm 13/12/1927 · Giáp ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/12/1927 · Giáp Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/12/1927 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Sửu
Nên: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T01Ngày bình thườngÂm 14/12/1927 · Ất TỵNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 14/12/1927 · Ất Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 14/12/1927 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T01Ngày bình thườngÂm 15/12/1927 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 15/12/1927 · Bính Ngọ
Âm lịch: 15/12/1927 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T01Ngày kém thuậnÂm 16/12/1927 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 16/12/1927 · Đinh Mùi
Âm lịch: 16/12/1927 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T01Ngày tốtÂm 17/12/1927 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/12/1927 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/12/1927 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba10T01Ngày nên tránhÂm 18/12/1927 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày nên tránh
Âm 18/12/1927 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/12/1927 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T01Ngày bình thườngÂm 19/12/1927 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 19/12/1927 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 19/12/1927 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T01Ngày rất thuận lợiÂm 20/12/1927 · Tân HợiNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 20/12/1927 · Tân Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 20/12/1927 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Sửu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T01Ngày kém thuậnÂm 21/12/1927 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 21/12/1927 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/12/1927 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T01Ngày nên tránhÂm 22/12/1927 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 22/12/1927 · Quý Sửu
Âm lịch: 22/12/1927 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T01Ngày bình thườngÂm 23/12/1927 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/12/1927 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/12/1927 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai16T01Ngày tốtÂm 24/12/1927 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/12/1927 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/12/1927 · ngày Ất Mão, tháng Quý Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T01Ngày kém thuậnÂm 25/12/1927 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 25/12/1927 · Bính Thìn
Âm lịch: 25/12/1927 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T01Ngày bình thườngÂm 26/12/1927 · Đinh TỵNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 26/12/1927 · Đinh Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 26/12/1927 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T01Ngày kém thuậnÂm 27/12/1927 · Mậu Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 27/12/1927 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 27/12/1927 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T01Ngày nên tránhÂm 28/12/1927 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 28/12/1927 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 28/12/1927 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T01Ngày tốtÂm 29/12/1927 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 29/12/1927 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/12/1927 · ngày Canh Thân, tháng Quý Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật22T01Ngày kém thuậnÂm 30/12/1927 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 30/12/1927 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/12/1927 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T01Ngày bình thườngÂm 1/1/1928 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 1/1/1928 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 1/1/1928 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T01Ngày bình thườngÂm 2/1/1928 · Quý HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 2/1/1928 · Quý Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 2/1/1928 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Dần
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T01Ngày bình thườngÂm 3/1/1928 · Giáp TýNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/1/1928 · Giáp Tý
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/1/1928 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Dần
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T01Ngày bình thườngÂm 4/1/1928 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 4/1/1928 · Ất Sửu
Âm lịch: 4/1/1928 · ngày Ất Sửu, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T01Ngày kém thuậnÂm 5/1/1928 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/1/1928 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/1/1928 · ngày Bính Dần, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy28T01Ngày bình thườngÂm 6/1/1928 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/1/1928 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/1/1928 · ngày Đinh Mão, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T01Ngày kém thuậnÂm 7/1/1928 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 7/1/1928 · Mậu Thìn
Âm lịch: 7/1/1928 · ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T01Ngày bình thườngÂm 8/1/1928 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 8/1/1928 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 8/1/1928 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba31T01Ngày bình thườngÂm 9/1/1928 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/1/1928 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 9/1/1928 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
