Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 1928
Xem ngày tốt xấu trong năm 1928 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 1928
Tháng 2/1928 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T02Ngày kém thuậnÂm 10/1/1928 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 10/1/1928 · Tân Mùi
Âm lịch: 10/1/1928 · ngày Tân Mùi, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T02Ngày bình thườngÂm 11/1/1928 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/1/1928 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/1/1928 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu03T02Ngày bình thườngÂm 12/1/1928 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/1/1928 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/1/1928 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy04T02Ngày kém thuậnÂm 13/1/1928 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày kém thuận
Âm 13/1/1928 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 13/1/1928 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T02Ngày kém thuậnÂm 14/1/1928 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 14/1/1928 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/1/1928 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T02Ngày tốtÂm 15/1/1928 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 15/1/1928 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/1/1928 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T02Ngày bình thườngÂm 16/1/1928 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 16/1/1928 · Đinh Sửu
Âm lịch: 16/1/1928 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T02Ngày bình thườngÂm 17/1/1928 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 17/1/1928 · Mậu Dần
Âm lịch: 17/1/1928 · ngày Mậu Dần, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm09T02Ngày kém thuậnÂm 18/1/1928 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 18/1/1928 · Kỷ Mão
Âm lịch: 18/1/1928 · ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T02Ngày bình thườngÂm 19/1/1928 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 19/1/1928 · Canh Thìn
Âm lịch: 19/1/1928 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T02Ngày kém thuậnÂm 20/1/1928 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 20/1/1928 · Tân Tỵ
Âm lịch: 20/1/1928 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T02Ngày bình thườngÂm 21/1/1928 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/1/1928 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/1/1928 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T02Ngày bình thườngÂm 22/1/1928 · Quý MùiNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 22/1/1928 · Quý Mùi
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 22/1/1928 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Dần
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T02Ngày kém thuậnÂm 23/1/1928 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 23/1/1928 · Giáp Thân
Âm lịch: 23/1/1928 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư15T02Ngày kém thuậnÂm 24/1/1928 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 24/1/1928 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/1/1928 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T02Ngày bình thườngÂm 25/1/1928 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/1/1928 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/1/1928 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T02Ngày bình thườngÂm 26/1/1928 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/1/1928 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/1/1928 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T02Ngày bình thườngÂm 27/1/1928 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/1/1928 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/1/1928 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật19T02Ngày bình thườngÂm 28/1/1928 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 28/1/1928 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 28/1/1928 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T02Ngày kém thuậnÂm 29/1/1928 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 29/1/1928 · Canh Dần
Âm lịch: 29/1/1928 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba21T02Ngày bình thườngÂm 1/2/1928 · Tân MãoNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 1/2/1928 · Tân Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 1/2/1928 · ngày Tân Mão, tháng Ất Mão
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T02Ngày bình thườngÂm 2/2/1928 · Nhâm Thìn
Ngày bình thường
Âm 2/2/1928 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 2/2/1928 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T02Ngày nên tránhÂm 3/2/1928 · Quý Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 3/2/1928 · Quý Tỵ
Âm lịch: 3/2/1928 · ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T02Ngày bình thườngÂm 4/2/1928 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/2/1928 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/2/1928 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T02Ngày bình thườngÂm 5/2/1928 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/2/1928 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/2/1928 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T02Ngày kém thuậnÂm 6/2/1928 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 6/2/1928 · Bính Thân
Âm lịch: 6/2/1928 · ngày Bính Thân, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai27T02Ngày bình thườngÂm 7/2/1928 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/2/1928 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/2/1928 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T02Ngày bình thườngÂm 8/2/1928 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/2/1928 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/2/1928 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T02Ngày bình thườngÂm 9/2/1928 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/2/1928 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/2/1928 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
