Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 1928
Xem ngày tốt xấu trong năm 1928 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 1928
Tháng 3/1928 có 5 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T03Ngày bình thườngÂm 10/2/1928 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/2/1928 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/2/1928 · ngày Canh Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu02T03Ngày kém thuậnÂm 11/2/1928 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 11/2/1928 · Tân Sửu
Âm lịch: 11/2/1928 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T03Ngày tốtÂm 12/2/1928 · Nhâm Dần
Ngày tốt
Âm 12/2/1928 · Nhâm Dần
Âm lịch: 12/2/1928 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật04T03Ngày kém thuậnÂm 13/2/1928 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 13/2/1928 · Quý Mão
Âm lịch: 13/2/1928 · ngày Quý Mão, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T03Ngày kém thuậnÂm 14/2/1928 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 14/2/1928 · Giáp Thìn
Âm lịch: 14/2/1928 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T03Ngày bình thườngÂm 15/2/1928 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 15/2/1928 · Ất Tỵ
Âm lịch: 15/2/1928 · ngày Ất Tỵ, tháng Ất Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T03Ngày bình thườngÂm 16/2/1928 · Bính NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/2/1928 · Bính Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 16/2/1928 · ngày Bính Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T03Ngày tốtÂm 17/2/1928 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/2/1928 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/2/1928 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T03Ngày bình thườngÂm 18/2/1928 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/2/1928 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/2/1928 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy10T03Ngày kém thuậnÂm 19/2/1928 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 19/2/1928 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 19/2/1928 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật11T03Ngày kém thuậnÂm 20/2/1928 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 20/2/1928 · Canh Tuất
Âm lịch: 20/2/1928 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T03Ngày kém thuậnÂm 21/2/1928 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 21/2/1928 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/2/1928 · ngày Tân Hợi, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T03Ngày bình thườngÂm 22/2/1928 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/2/1928 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/2/1928 · ngày Nhâm Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T03Ngày bình thườngÂm 23/2/1928 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 23/2/1928 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 23/2/1928 · ngày Quý Sửu, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T03Ngày tốtÂm 24/2/1928 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 24/2/1928 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 24/2/1928 · ngày Giáp Dần, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu16T03Ngày bình thườngÂm 25/2/1928 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/2/1928 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/2/1928 · ngày Ất Mão, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T03Ngày kém thuậnÂm 26/2/1928 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 26/2/1928 · Bính Thìn
Âm lịch: 26/2/1928 · ngày Bính Thìn, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T03Ngày bình thườngÂm 27/2/1928 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 27/2/1928 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 27/2/1928 · ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T03Ngày bình thườngÂm 28/2/1928 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/2/1928 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/2/1928 · ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T03Ngày rất thuận lợiÂm 29/2/1928 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 29/2/1928 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/2/1928 · ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T03Ngày bình thườngÂm 30/2/1928 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/2/1928 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/2/1928 · ngày Canh Thân, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm22T03Ngày nên tránhÂm 1/2 (nhuận)/1928 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 1/2 (nhuận)/1928 · Tân Dậu
Âm lịch: 1/2 (nhuận)/1928 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Mão (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T03Ngày kém thuậnÂm 2/2 (nhuận)/1928 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 2/2 (nhuận)/1928 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 2/2 (nhuận)/1928 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T03Ngày kém thuậnÂm 3/2 (nhuận)/1928 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/2 (nhuận)/1928 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/2 (nhuận)/1928 · ngày Quý Hợi, tháng Ất Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T03Ngày bình thườngÂm 4/2 (nhuận)/1928 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/2 (nhuận)/1928 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/2 (nhuận)/1928 · ngày Giáp Tý, tháng Ất Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T03Ngày bình thườngÂm 5/2 (nhuận)/1928 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 5/2 (nhuận)/1928 · Ất Sửu
Âm lịch: 5/2 (nhuận)/1928 · ngày Ất Sửu, tháng Ất Mão (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T03Ngày tốtÂm 6/2 (nhuận)/1928 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 6/2 (nhuận)/1928 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 6/2 (nhuận)/1928 · ngày Bính Dần, tháng Ất Mão (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư28T03Ngày bình thườngÂm 7/2 (nhuận)/1928 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/2 (nhuận)/1928 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/2 (nhuận)/1928 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T03Ngày kém thuậnÂm 8/2 (nhuận)/1928 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 8/2 (nhuận)/1928 · Mậu Thìn
Âm lịch: 8/2 (nhuận)/1928 · ngày Mậu Thìn, tháng Ất Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T03Ngày bình thườngÂm 9/2 (nhuận)/1928 · Kỷ TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 9/2 (nhuận)/1928 · Kỷ Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 9/2 (nhuận)/1928 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Mão (nhuận)
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy31T03Ngày bình thườngÂm 10/2 (nhuận)/1928 · Canh NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/2 (nhuận)/1928 · Canh Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/2 (nhuận)/1928 · ngày Canh Ngọ, tháng Ất Mão (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
