Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 1924
Xem ngày tốt xấu trong năm 1924 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 1924
Tháng 3/1924 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T03Ngày kém thuậnÂm 26/1/1924 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 26/1/1924 · Kỷ Mão
Âm lịch: 26/1/1924 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T03Ngày kém thuậnÂm 27/1/1924 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 27/1/1924 · Canh Thìn
Âm lịch: 27/1/1924 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T03Ngày kém thuậnÂm 28/1/1924 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 28/1/1924 · Tân Tỵ
Âm lịch: 28/1/1924 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T03Ngày bình thườngÂm 29/1/1924 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/1/1924 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/1/1924 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T03Ngày bình thườngÂm 1/2/1924 · Quý MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/2/1924 · Quý Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 1/2/1924 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T03Ngày bình thườngÂm 2/2/1924 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/2/1924 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/2/1924 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu07T03Ngày nên tránhÂm 3/2/1924 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 3/2/1924 · Ất Dậu
Âm lịch: 3/2/1924 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T03Ngày kém thuậnÂm 4/2/1924 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 4/2/1924 · Bính Tuất
Âm lịch: 4/2/1924 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T03Ngày kém thuậnÂm 5/2/1924 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/2/1924 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/2/1924 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T03Ngày bình thườngÂm 6/2/1924 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/2/1924 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/2/1924 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T03Ngày bình thườngÂm 7/2/1924 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 7/2/1924 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 7/2/1924 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T03Ngày tốtÂm 8/2/1924 · Canh DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 8/2/1924 · Canh Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 8/2/1924 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm13T03Ngày bình thườngÂm 9/2/1924 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/2/1924 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/2/1924 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T03Ngày kém thuậnÂm 10/2/1924 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 10/2/1924 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 10/2/1924 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T03Ngày kém thuậnÂm 11/2/1924 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 11/2/1924 · Quý Tỵ
Âm lịch: 11/2/1924 · ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T03Ngày bình thườngÂm 12/2/1924 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/2/1924 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 12/2/1924 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T03Ngày bình thườngÂm 13/2/1924 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/2/1924 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/2/1924 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T03Ngày bình thườngÂm 14/2/1924 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/2/1924 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/2/1924 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư19T03Ngày kém thuậnÂm 15/2/1924 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 15/2/1924 · Đinh Dậu
Âm lịch: 15/2/1924 · ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T03Ngày kém thuậnÂm 16/2/1924 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 16/2/1924 · Mậu Tuất
Âm lịch: 16/2/1924 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T03Ngày bình thườngÂm 17/2/1924 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/2/1924 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/2/1924 · ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T03Ngày bình thườngÂm 18/2/1924 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/2/1924 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/2/1924 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T03Ngày bình thườngÂm 19/2/1924 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 19/2/1924 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 19/2/1924 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T03Ngày bình thườngÂm 20/2/1924 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/2/1924 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/2/1924 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba25T03Ngày bình thườngÂm 21/2/1924 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/2/1924 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/2/1924 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T03Ngày kém thuậnÂm 22/2/1924 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/2/1924 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/2/1924 · ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T03Ngày bình thườngÂm 23/2/1924 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 23/2/1924 · Ất Tỵ
Âm lịch: 23/2/1924 · ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T03Ngày bình thườngÂm 24/2/1924 · Bính NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/2/1924 · Bính Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/2/1924 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T03Ngày tốtÂm 25/2/1924 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/2/1924 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/2/1924 · ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T03Ngày bình thườngÂm 26/2/1924 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/2/1924 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/2/1924 · ngày Mậu Thân, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai31T03Ngày nên tránhÂm 27/2/1924 · Kỷ Dậu
Ngày nên tránh
Âm 27/2/1924 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 27/2/1924 · ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
