Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 1926
Xem ngày tốt xấu trong năm 1926 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 1926
Tháng 3/1926 có 1 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T03Ngày bình thườngÂm 17/1/1926 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 17/1/1926 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 17/1/1926 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T03Ngày kém thuậnÂm 18/1/1926 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 18/1/1926 · Canh Dần
Âm lịch: 18/1/1926 · ngày Canh Dần, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư03T03Ngày bình thườngÂm 19/1/1926 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 19/1/1926 · Tân Mão
Âm lịch: 19/1/1926 · ngày Tân Mão, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm04T03Ngày bình thườngÂm 20/1/1926 · Nhâm Thìn
Ngày bình thường
Âm 20/1/1926 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 20/1/1926 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T03Ngày kém thuậnÂm 21/1/1926 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 21/1/1926 · Quý Tỵ
Âm lịch: 21/1/1926 · ngày Quý Tỵ, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T03Ngày bình thườngÂm 22/1/1926 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/1/1926 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 22/1/1926 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Dần
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật07T03Ngày bình thườngÂm 23/1/1926 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/1/1926 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/1/1926 · ngày Ất Mùi, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T03Ngày bình thườngÂm 24/1/1926 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/1/1926 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/1/1926 · ngày Bính Thân, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba09T03Ngày nên tránhÂm 25/1/1926 · Đinh Dậu
Ngày nên tránh
Âm 25/1/1926 · Đinh Dậu
Âm lịch: 25/1/1926 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T03Ngày kém thuậnÂm 26/1/1926 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 26/1/1926 · Mậu Tuất
Âm lịch: 26/1/1926 · ngày Mậu Tuất, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T03Ngày kém thuậnÂm 27/1/1926 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/1/1926 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/1/1926 · ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T03Ngày bình thườngÂm 28/1/1926 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/1/1926 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/1/1926 · ngày Canh Tý, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T03Ngày bình thườngÂm 29/1/1926 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 29/1/1926 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/1/1926 · ngày Tân Sửu, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T03Ngày bình thườngÂm 1/2/1926 · Nhâm DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 1/2/1926 · Nhâm Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 1/2/1926 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai15T03Ngày bình thườngÂm 2/2/1926 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/2/1926 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/2/1926 · ngày Quý Mão, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T03Ngày nên tránhÂm 3/2/1926 · Giáp Thìn
Ngày nên tránh
Âm 3/2/1926 · Giáp Thìn
Âm lịch: 3/2/1926 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T03Ngày bình thườngÂm 4/2/1926 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 4/2/1926 · Ất Tỵ
Âm lịch: 4/2/1926 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T03Ngày bình thườngÂm 5/2/1926 · Bính NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/2/1926 · Bính Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 5/2/1926 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T03Ngày tốtÂm 6/2/1926 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/2/1926 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/2/1926 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T03Ngày bình thườngÂm 7/2/1926 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/2/1926 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/2/1926 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật21T03Ngày kém thuậnÂm 8/2/1926 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 8/2/1926 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 8/2/1926 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T03Ngày kém thuậnÂm 9/2/1926 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 9/2/1926 · Canh Tuất
Âm lịch: 9/2/1926 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T03Ngày kém thuậnÂm 10/2/1926 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 10/2/1926 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/2/1926 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T03Ngày bình thườngÂm 11/2/1926 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/2/1926 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/2/1926 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T03Ngày bình thườngÂm 12/2/1926 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 12/2/1926 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 12/2/1926 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T03Ngày bình thườngÂm 13/2/1926 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/2/1926 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/2/1926 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy27T03Ngày kém thuậnÂm 14/2/1926 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 14/2/1926 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/2/1926 · ngày Ất Mão, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T03Ngày kém thuậnÂm 15/2/1926 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 15/2/1926 · Bính Thìn
Âm lịch: 15/2/1926 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T03Ngày bình thườngÂm 16/2/1926 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 16/2/1926 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 16/2/1926 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T03Ngày bình thườngÂm 17/2/1926 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/2/1926 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 17/2/1926 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư31T03Ngày bình thườngÂm 18/2/1926 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/2/1926 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/2/1926 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
