Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 1926
Xem ngày tốt xấu trong năm 1926 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 1926
Tháng 12/1926 có 4 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T12Ngày bình thườngÂm 27/10/1926 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/10/1926 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/10/1926 · ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm02T12Ngày bình thườngÂm 28/10/1926 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 28/10/1926 · Ất Sửu
Âm lịch: 28/10/1926 · ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T12Ngày kém thuậnÂm 29/10/1926 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 29/10/1926 · Bính Dần
Âm lịch: 29/10/1926 · ngày Bính Dần, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy04T12Ngày kém thuậnÂm 30/10/1926 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 30/10/1926 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/10/1926 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật05T12Ngày bình thườngÂm 1/11/1926 · Mậu Thìn
Ngày bình thường
Âm 1/11/1926 · Mậu Thìn
Âm lịch: 1/11/1926 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T12Ngày kém thuậnÂm 2/11/1926 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 2/11/1926 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 2/11/1926 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T12Ngày bình thườngÂm 3/11/1926 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 3/11/1926 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 3/11/1926 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T12Ngày kém thuậnÂm 4/11/1926 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 4/11/1926 · Tân Mùi
Âm lịch: 4/11/1926 · ngày Tân Mùi, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T12Ngày tốtÂm 5/11/1926 · Nhâm Thân
Ngày tốt
Âm 5/11/1926 · Nhâm Thân
Âm lịch: 5/11/1926 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu10T12Ngày bình thườngÂm 6/11/1926 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/11/1926 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/11/1926 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T12Ngày kém thuậnÂm 7/11/1926 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 7/11/1926 · Giáp Tuất
Âm lịch: 7/11/1926 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T12Ngày kém thuậnÂm 8/11/1926 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 8/11/1926 · Ất Hợi
Âm lịch: 8/11/1926 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T12Ngày tốtÂm 9/11/1926 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 9/11/1926 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 9/11/1926 · ngày Bính Tý, tháng Canh Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba14T12Ngày tốtÂm 10/11/1926 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/11/1926 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/11/1926 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T12Ngày bình thườngÂm 11/11/1926 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/11/1926 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/11/1926 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm16T12Ngày bình thườngÂm 12/11/1926 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 12/11/1926 · Kỷ Mão
Âm lịch: 12/11/1926 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu17T12Ngày bình thườngÂm 13/11/1926 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 13/11/1926 · Canh Thìn
Âm lịch: 13/11/1926 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Tý
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T12Ngày kém thuậnÂm 14/11/1926 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 14/11/1926 · Tân Tỵ
Âm lịch: 14/11/1926 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T12Ngày kém thuậnÂm 15/11/1926 · Nhâm NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 15/11/1926 · Nhâm Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 15/11/1926 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T12Ngày kém thuậnÂm 16/11/1926 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 16/11/1926 · Quý Mùi
Âm lịch: 16/11/1926 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T12Ngày tốtÂm 17/11/1926 · Giáp Thân
Ngày tốt
Âm 17/11/1926 · Giáp Thân
Âm lịch: 17/11/1926 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư22T12Ngày kém thuậnÂm 18/11/1926 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 18/11/1926 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/11/1926 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T12Ngày bình thườngÂm 19/11/1926 · Bính TuấtNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 19/11/1926 · Bính Tuất
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 19/11/1926 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T12Ngày kém thuậnÂm 20/11/1926 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 20/11/1926 · Đinh Hợi
Âm lịch: 20/11/1926 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T12Ngày bình thườngÂm 21/11/1926 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/11/1926 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/11/1926 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật26T12Ngày bình thườngÂm 22/11/1926 · Kỷ SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/11/1926 · Kỷ Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/11/1926 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T12Ngày bình thườngÂm 23/11/1926 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/11/1926 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/11/1926 · ngày Canh Dần, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba28T12Ngày bình thườngÂm 24/11/1926 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 24/11/1926 · Tân Mão
Âm lịch: 24/11/1926 · ngày Tân Mão, tháng Canh Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư29T12Ngày bình thườngÂm 25/11/1926 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/11/1926 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/11/1926 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T12Ngày kém thuậnÂm 26/11/1926 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 26/11/1926 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/11/1926 · ngày Quý Tỵ, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu31T12Ngày kém thuậnÂm 27/11/1926 · Giáp NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 27/11/1926 · Giáp Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 27/11/1926 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
