Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 1927
Xem ngày tốt xấu trong năm 1927 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 1927
Tháng 12/1927 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T12Ngày kém thuậnÂm 8/11/1927 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 8/11/1927 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 8/11/1927 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T12Ngày bình thườngÂm 9/11/1927 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 9/11/1927 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 9/11/1927 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy03T12Ngày bình thườngÂm 10/11/1927 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 10/11/1927 · Tân Mùi
Âm lịch: 10/11/1927 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T12Ngày kém thuậnÂm 11/11/1927 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 11/11/1927 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/11/1927 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai05T12Ngày tốtÂm 12/11/1927 · Quý DậuNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 12/11/1927 · Quý Dậu
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/11/1927 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T12Ngày kém thuậnÂm 13/11/1927 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/11/1927 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 13/11/1927 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T12Ngày kém thuậnÂm 14/11/1927 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 14/11/1927 · Ất Hợi
Âm lịch: 14/11/1927 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T12Ngày bình thườngÂm 15/11/1927 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/11/1927 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/11/1927 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T12Ngày tốtÂm 16/11/1927 · Đinh SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 16/11/1927 · Đinh Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/11/1927 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T12Ngày bình thườngÂm 17/11/1927 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/11/1927 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/11/1927 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật11T12Ngày kém thuậnÂm 18/11/1927 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 18/11/1927 · Kỷ Mão
Âm lịch: 18/11/1927 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T12Ngày bình thườngÂm 19/11/1927 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/11/1927 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/11/1927 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T12Ngày kém thuậnÂm 20/11/1927 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 20/11/1927 · Tân Tỵ
Âm lịch: 20/11/1927 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T12Ngày kém thuậnÂm 21/11/1927 · Nhâm NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 21/11/1927 · Nhâm Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/11/1927 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T12Ngày nên tránhÂm 22/11/1927 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 22/11/1927 · Quý Mùi
Âm lịch: 22/11/1927 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T12Ngày bình thườngÂm 23/11/1927 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 23/11/1927 · Giáp Thân
Âm lịch: 23/11/1927 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy17T12Ngày bình thườngÂm 24/11/1927 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/11/1927 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/11/1927 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T12Ngày bình thườngÂm 25/11/1927 · Bính Tuất
Ngày bình thường
Âm 25/11/1927 · Bính Tuất
Âm lịch: 25/11/1927 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T12Ngày bình thườngÂm 26/11/1927 · Đinh Hợi
Ngày bình thường
Âm 26/11/1927 · Đinh Hợi
Âm lịch: 26/11/1927 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tý
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T12Ngày bình thườngÂm 27/11/1927 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/11/1927 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/11/1927 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T12Ngày tốtÂm 28/11/1927 · Kỷ SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 28/11/1927 · Kỷ Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/11/1927 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T12Ngày bình thườngÂm 29/11/1927 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/11/1927 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/11/1927 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu23T12Ngày kém thuậnÂm 30/11/1927 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 30/11/1927 · Tân Mão
Âm lịch: 30/11/1927 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T12Ngày bình thườngÂm 1/12/1927 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/12/1927 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/12/1927 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T12Ngày bình thườngÂm 2/12/1927 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/12/1927 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/12/1927 · ngày Quý Tỵ, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T12Ngày nên tránhÂm 3/12/1927 · Giáp Ngọ
Ngày nên tránh
Âm 3/12/1927 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 3/12/1927 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T12Ngày kém thuậnÂm 4/12/1927 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 4/12/1927 · Ất Mùi
Âm lịch: 4/12/1927 · ngày Ất Mùi, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T12Ngày tốtÂm 5/12/1927 · Bính Thân
Ngày tốt
Âm 5/12/1927 · Bính Thân
Âm lịch: 5/12/1927 · ngày Bính Thân, tháng Quý Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm29T12Ngày kém thuậnÂm 6/12/1927 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 6/12/1927 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/12/1927 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu30T12Ngày bình thườngÂm 7/12/1927 · Mậu TuấtNên Đổ mái, lợp mái · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 7/12/1927 · Mậu Tuất
Nên Đổ mái, lợp mái · Về nhà mới
Âm lịch: 7/12/1927 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Sửu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy31T12Ngày bình thườngÂm 8/12/1927 · Kỷ Hợi
Ngày bình thường
Âm 8/12/1927 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 8/12/1927 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Sửu
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
