Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 1930
Xem ngày tốt xấu trong năm 1930 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 1930
Tháng 12/1930 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T12Ngày bình thườngÂm 12/10/1930 · Ất DậuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/10/1930 · Ất Dậu
Nên Đi xa
Âm lịch: 12/10/1930 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba02T12Ngày bình thườngÂm 13/10/1930 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 13/10/1930 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 13/10/1930 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T12Ngày bình thườngÂm 14/10/1930 · Đinh HợiNên Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 14/10/1930 · Đinh Hợi
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 14/10/1930 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Hợi
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T12Ngày bình thườngÂm 15/10/1930 · Mậu TýNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/10/1930 · Mậu Tý
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/10/1930 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu05T12Ngày bình thườngÂm 16/10/1930 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 16/10/1930 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 16/10/1930 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T12Ngày bình thườngÂm 17/10/1930 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 17/10/1930 · Canh Dần
Âm lịch: 17/10/1930 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật07T12Ngày kém thuậnÂm 18/10/1930 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 18/10/1930 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/10/1930 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai08T12Ngày tốtÂm 19/10/1930 · Nhâm ThìnNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 19/10/1930 · Nhâm Thìn
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 19/10/1930 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T12Ngày kém thuậnÂm 20/10/1930 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 20/10/1930 · Quý Tỵ
Âm lịch: 20/10/1930 · ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T12Ngày kém thuậnÂm 21/10/1930 · Giáp NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 21/10/1930 · Giáp Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/10/1930 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T12Ngày kém thuậnÂm 22/10/1930 · Ất MùiNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 22/10/1930 · Ất Mùi
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/10/1930 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T12Ngày kém thuậnÂm 23/10/1930 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 23/10/1930 · Bính Thân
Âm lịch: 23/10/1930 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy13T12Ngày kém thuậnÂm 24/10/1930 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 24/10/1930 · Đinh Dậu
Âm lịch: 24/10/1930 · ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật14T12Ngày bình thườngÂm 25/10/1930 · Mậu TuấtNên Đổ mái, lợp mái · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 25/10/1930 · Mậu Tuất
Nên Đổ mái, lợp mái · Về nhà mới
Âm lịch: 25/10/1930 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T12Ngày bình thườngÂm 26/10/1930 · Kỷ HợiNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 26/10/1930 · Kỷ Hợi
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 26/10/1930 · ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T12Ngày kém thuậnÂm 27/10/1930 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/10/1930 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/10/1930 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T12Ngày tốtÂm 28/10/1930 · Tân SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 28/10/1930 · Tân Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/10/1930 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T12Ngày bình thườngÂm 29/10/1930 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/10/1930 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/10/1930 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu19T12Ngày nên tránhÂm 30/10/1930 · Quý Mão
Ngày nên tránh
Âm 30/10/1930 · Quý Mão
Âm lịch: 30/10/1930 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy20T12Ngày bình thườngÂm 1/11/1930 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/11/1930 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/11/1930 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T12Ngày bình thườngÂm 2/11/1930 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 2/11/1930 · Ất Tỵ
Âm lịch: 2/11/1930 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T12Ngày kém thuậnÂm 3/11/1930 · Bính NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 3/11/1930 · Bính Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 3/11/1930 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba23T12Ngày kém thuậnÂm 4/11/1930 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 4/11/1930 · Đinh Mùi
Âm lịch: 4/11/1930 · ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T12Ngày tốtÂm 5/11/1930 · Mậu Thân
Ngày tốt
Âm 5/11/1930 · Mậu Thân
Âm lịch: 5/11/1930 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm25T12Ngày bình thườngÂm 6/11/1930 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/11/1930 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/11/1930 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu26T12Ngày kém thuậnÂm 7/11/1930 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 7/11/1930 · Canh Tuất
Âm lịch: 7/11/1930 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T12Ngày kém thuậnÂm 8/11/1930 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 8/11/1930 · Tân Hợi
Âm lịch: 8/11/1930 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T12Ngày bình thườngÂm 9/11/1930 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/11/1930 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/11/1930 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai29T12Ngày bình thườngÂm 10/11/1930 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/11/1930 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/11/1930 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T12Ngày bình thườngÂm 11/11/1930 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/11/1930 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/11/1930 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư31T12Ngày bình thườngÂm 12/11/1930 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 12/11/1930 · Ất Mão
Âm lịch: 12/11/1930 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
