Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 12 năm 1930
Những ngày trong tháng 12/1930 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 12 năm 1930
Tháng 12/1930 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai08T12Ngày tốtÂm 19/10/1930 · Nhâm ThìnNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 19/10/1930 · Nhâm Thìn
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 19/10/1930 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T12Ngày tốtÂm 28/10/1930 · Tân SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 28/10/1930 · Tân Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/10/1930 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T12Ngày bình thườngÂm 29/10/1930 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/10/1930 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/10/1930 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy20T12Ngày bình thườngÂm 1/11/1930 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/11/1930 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/11/1930 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T12Ngày bình thườngÂm 6/11/1930 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/11/1930 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/11/1930 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T12Ngày bình thườngÂm 9/11/1930 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/11/1930 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/11/1930 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai29T12Ngày bình thườngÂm 10/11/1930 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/11/1930 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/11/1930 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T12Ngày bình thườngÂm 11/11/1930 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/11/1930 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/11/1930 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
