Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 1930
Xem ngày tốt xấu trong năm 1930 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 1930
Tháng 4/1930 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T04Ngày bình thườngÂm 3/3/1930 · Tân TỵNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 3/3/1930 · Tân Tỵ
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 3/3/1930 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T04Ngày bình thườngÂm 4/3/1930 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 4/3/1930 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 4/3/1930 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm03T04Ngày bình thườngÂm 5/3/1930 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/3/1930 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/3/1930 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T04Ngày tốtÂm 6/3/1930 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 6/3/1930 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 6/3/1930 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy05T04Ngày bình thườngÂm 7/3/1930 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/3/1930 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/3/1930 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T04Ngày kém thuậnÂm 8/3/1930 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 8/3/1930 · Bính Tuất
Âm lịch: 8/3/1930 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T04Ngày bình thườngÂm 9/3/1930 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/3/1930 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/3/1930 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T04Ngày bình thườngÂm 10/3/1930 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/3/1930 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/3/1930 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T04Ngày kém thuậnÂm 11/3/1930 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 11/3/1930 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 11/3/1930 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T04Ngày rất thuận lợiÂm 12/3/1930 · Canh DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 12/3/1930 · Canh Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 12/3/1930 · ngày Canh Dần, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu11T04Ngày nên tránhÂm 13/3/1930 · Tân Mão
Ngày nên tránh
Âm 13/3/1930 · Tân Mão
Âm lịch: 13/3/1930 · ngày Tân Mão, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T04Ngày kém thuậnÂm 14/3/1930 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 14/3/1930 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/1930 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T04Ngày bình thườngÂm 15/3/1930 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/3/1930 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/3/1930 · ngày Quý Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T04Ngày bình thườngÂm 16/3/1930 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/3/1930 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/3/1930 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T04Ngày kém thuậnÂm 17/3/1930 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 17/3/1930 · Ất Mùi
Âm lịch: 17/3/1930 · ngày Ất Mùi, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T04Ngày bình thườngÂm 18/3/1930 · Bính ThânNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 18/3/1930 · Bính Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 18/3/1930 · ngày Bính Thân, tháng Canh Thìn
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm17T04Ngày rất thuận lợiÂm 19/3/1930 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày rất thuận lợi
Âm 19/3/1930 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 19/3/1930 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T04Ngày nên tránhÂm 20/3/1930 · Mậu Tuất
Ngày nên tránh
Âm 20/3/1930 · Mậu Tuất
Âm lịch: 20/3/1930 · ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T04Ngày bình thườngÂm 21/3/1930 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/3/1930 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/3/1930 · ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T04Ngày bình thườngÂm 22/3/1930 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/3/1930 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/3/1930 · ngày Canh Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T04Ngày nên tránhÂm 23/3/1930 · Tân Sửu
Ngày nên tránh
Âm 23/3/1930 · Tân Sửu
Âm lịch: 23/3/1930 · ngày Tân Sửu, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T04Ngày rất thuận lợiÂm 24/3/1930 · Nhâm DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 24/3/1930 · Nhâm Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 24/3/1930 · ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư23T04Ngày kém thuậnÂm 25/3/1930 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 25/3/1930 · Quý Mão
Âm lịch: 25/3/1930 · ngày Quý Mão, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm24T04Ngày kém thuậnÂm 26/3/1930 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 26/3/1930 · Giáp Thìn
Âm lịch: 26/3/1930 · ngày Giáp Thìn, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T04Ngày bình thườngÂm 27/3/1930 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/3/1930 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/3/1930 · ngày Ất Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T04Ngày bình thườngÂm 28/3/1930 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/3/1930 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/3/1930 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T04Ngày kém thuậnÂm 29/3/1930 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 29/3/1930 · Đinh Mùi
Âm lịch: 29/3/1930 · ngày Đinh Mùi, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T04Ngày bình thườngÂm 30/3/1930 · Mậu ThânNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 30/3/1930 · Mậu Thân
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 30/3/1930 · ngày Mậu Thân, tháng Canh Thìn
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba29T04Ngày bình thườngÂm 1/4/1930 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/4/1930 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/4/1930 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T04Ngày kém thuậnÂm 2/4/1930 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 2/4/1930 · Canh Tuất
Âm lịch: 2/4/1930 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
