Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 1931
Xem ngày tốt xấu trong năm 1931 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 1931
Tháng 4/1931 có 4 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T04Ngày kém thuậnÂm 14/2/1931 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 14/2/1931 · Bính Tuất
Âm lịch: 14/2/1931 · ngày Bính Tuất, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T04Ngày bình thườngÂm 15/2/1931 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/2/1931 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/2/1931 · ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T04Ngày bình thườngÂm 16/2/1931 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/2/1931 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/2/1931 · ngày Mậu Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy04T04Ngày bình thườngÂm 17/2/1931 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 17/2/1931 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 17/2/1931 · ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T04Ngày bình thườngÂm 18/2/1931 · Canh DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 18/2/1931 · Canh Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 18/2/1931 · ngày Canh Dần, tháng Tân Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai06T04Ngày bình thườngÂm 19/2/1931 · Tân MãoNên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 19/2/1931 · Tân Mão
Nên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Âm lịch: 19/2/1931 · ngày Tân Mão, tháng Tân Mão
Nên: Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T04Ngày kém thuậnÂm 20/2/1931 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 20/2/1931 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 20/2/1931 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T04Ngày kém thuậnÂm 21/2/1931 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 21/2/1931 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/2/1931 · ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T04Ngày bình thườngÂm 22/2/1931 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/2/1931 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/2/1931 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T04Ngày kém thuậnÂm 23/2/1931 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 23/2/1931 · Ất Mùi
Âm lịch: 23/2/1931 · ngày Ất Mùi, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T04Ngày bình thườngÂm 24/2/1931 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 24/2/1931 · Bính Thân
Âm lịch: 24/2/1931 · ngày Bính Thân, tháng Tân Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật12T04Ngày rất thuận lợiÂm 25/2/1931 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày rất thuận lợi
Âm 25/2/1931 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 25/2/1931 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T04Ngày nên tránhÂm 26/2/1931 · Mậu Tuất
Ngày nên tránh
Âm 26/2/1931 · Mậu Tuất
Âm lịch: 26/2/1931 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T04Ngày kém thuậnÂm 27/2/1931 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/2/1931 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/2/1931 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T04Ngày tốtÂm 28/2/1931 · Canh TýNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 28/2/1931 · Canh Tý
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/2/1931 · ngày Canh Tý, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T04Ngày kém thuậnÂm 29/2/1931 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 29/2/1931 · Tân Sửu
Âm lịch: 29/2/1931 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T04Ngày rất thuận lợiÂm 30/2/1931 · Nhâm DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 30/2/1931 · Nhâm Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 30/2/1931 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy18T04Ngày kém thuậnÂm 1/3/1931 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 1/3/1931 · Quý Mão
Âm lịch: 1/3/1931 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật19T04Ngày kém thuậnÂm 2/3/1931 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 2/3/1931 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/3/1931 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T04Ngày bình thườngÂm 3/3/1931 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/3/1931 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/3/1931 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T04Ngày bình thườngÂm 4/3/1931 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/3/1931 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/3/1931 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T04Ngày kém thuậnÂm 5/3/1931 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 5/3/1931 · Đinh Mùi
Âm lịch: 5/3/1931 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T04Ngày bình thườngÂm 6/3/1931 · Mậu Thân
Ngày bình thường
Âm 6/3/1931 · Mậu Thân
Âm lịch: 6/3/1931 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu24T04Ngày bình thườngÂm 7/3/1931 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 7/3/1931 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 7/3/1931 · ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thìn
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T04Ngày kém thuậnÂm 8/3/1931 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 8/3/1931 · Canh Tuất
Âm lịch: 8/3/1931 · ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T04Ngày bình thườngÂm 9/3/1931 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/3/1931 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/3/1931 · ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T04Ngày bình thườngÂm 10/3/1931 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/3/1931 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/3/1931 · ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T04Ngày kém thuậnÂm 11/3/1931 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 11/3/1931 · Quý Sửu
Âm lịch: 11/3/1931 · ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T04Ngày rất thuận lợiÂm 12/3/1931 · Giáp DầnNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 12/3/1931 · Giáp Dần
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 12/3/1931 · ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm30T04Ngày kém thuậnÂm 13/3/1931 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 13/3/1931 · Ất Mão
Âm lịch: 13/3/1931 · ngày Ất Mão, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
