Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 1931
Xem ngày tốt xấu trong năm 1931 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 1931
Tháng 8/1931 có 5 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T08Ngày nên tránhÂm 18/6/1931 · Mậu Tý
Ngày nên tránh
Âm 18/6/1931 · Mậu Tý
Âm lịch: 18/6/1931 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T08Ngày nên tránhÂm 19/6/1931 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 19/6/1931 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 19/6/1931 · ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T08Ngày bình thườngÂm 20/6/1931 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/6/1931 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/6/1931 · ngày Canh Dần, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba04T08Ngày tốtÂm 21/6/1931 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/6/1931 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/6/1931 · ngày Tân Mão, tháng Ất Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T08Ngày kém thuậnÂm 22/6/1931 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/6/1931 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/6/1931 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T08Ngày tốtÂm 23/6/1931 · Quý TỵNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 23/6/1931 · Quý Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 23/6/1931 · ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T08Ngày kém thuậnÂm 24/6/1931 · Giáp Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 24/6/1931 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 24/6/1931 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T08Ngày kém thuậnÂm 25/6/1931 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 25/6/1931 · Ất Mùi
Âm lịch: 25/6/1931 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T08Ngày bình thườngÂm 26/6/1931 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/6/1931 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/6/1931 · ngày Bính Thân, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai10T08Ngày nên tránhÂm 27/6/1931 · Đinh Dậu
Ngày nên tránh
Âm 27/6/1931 · Đinh Dậu
Âm lịch: 27/6/1931 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T08Ngày bình thườngÂm 28/6/1931 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/6/1931 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/6/1931 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T08Ngày bình thườngÂm 29/6/1931 · Kỷ HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/6/1931 · Kỷ Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/6/1931 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T08Ngày bình thườngÂm 30/6/1931 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/6/1931 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/6/1931 · ngày Canh Tý, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T08Ngày bình thườngÂm 1/7/1931 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/7/1931 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/7/1931 · ngày Tân Sửu, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T08Ngày kém thuậnÂm 2/7/1931 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 2/7/1931 · Nhâm Dần
Âm lịch: 2/7/1931 · ngày Nhâm Dần, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật16T08Ngày kém thuậnÂm 3/7/1931 · Quý MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/7/1931 · Quý Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 3/7/1931 · ngày Quý Mão, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T08Ngày tốtÂm 4/7/1931 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 4/7/1931 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/7/1931 · ngày Giáp Thìn, tháng Bính Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T08Ngày bình thườngÂm 5/7/1931 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/7/1931 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/7/1931 · ngày Ất Tỵ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T08Ngày bình thườngÂm 6/7/1931 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/7/1931 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/7/1931 · ngày Bính Ngọ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T08Ngày bình thườngÂm 7/7/1931 · Đinh MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 7/7/1931 · Đinh Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 7/7/1931 · ngày Đinh Mùi, tháng Bính Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T08Ngày bình thườngÂm 8/7/1931 · Mậu Thân
Ngày bình thường
Âm 8/7/1931 · Mậu Thân
Âm lịch: 8/7/1931 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy22T08Ngày nên tránhÂm 9/7/1931 · Kỷ Dậu
Ngày nên tránh
Âm 9/7/1931 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 9/7/1931 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T08Ngày bình thườngÂm 10/7/1931 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/7/1931 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/7/1931 · ngày Canh Tuất, tháng Bính Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T08Ngày kém thuậnÂm 11/7/1931 · Tân HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 11/7/1931 · Tân Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 11/7/1931 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T08Ngày tốtÂm 12/7/1931 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 12/7/1931 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/7/1931 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T08Ngày bình thườngÂm 13/7/1931 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/7/1931 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/7/1931 · ngày Quý Sửu, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T08Ngày kém thuậnÂm 14/7/1931 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 14/7/1931 · Giáp Dần
Âm lịch: 14/7/1931 · ngày Giáp Dần, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu28T08Ngày kém thuậnÂm 15/7/1931 · Ất MãoNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 15/7/1931 · Ất Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/7/1931 · ngày Ất Mão, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T08Ngày tốtÂm 16/7/1931 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 16/7/1931 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/7/1931 · ngày Bính Thìn, tháng Bính Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T08Ngày bình thườngÂm 17/7/1931 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/7/1931 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/7/1931 · ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai31T08Ngày kém thuậnÂm 18/7/1931 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/7/1931 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/7/1931 · ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
