Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 1938
Xem ngày tốt xấu trong năm 1938 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 1938
Tháng 8/1938 có 4 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T08Ngày kém thuậnÂm 6/7/1938 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 6/7/1938 · Ất Sửu
Âm lịch: 6/7/1938 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T08Ngày kém thuậnÂm 7/7/1938 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/7/1938 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/7/1938 · ngày Bính Dần, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư03T08Ngày bình thườngÂm 8/7/1938 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/7/1938 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/7/1938 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm04T08Ngày bình thườngÂm 9/7/1938 · Mậu ThìnNên Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 9/7/1938 · Mậu Thìn
Nên Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 9/7/1938 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T08Ngày rất thuận lợiÂm 10/7/1938 · Kỷ TỵNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 10/7/1938 · Kỷ Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/7/1938 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thân
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T08Ngày kém thuậnÂm 11/7/1938 · Canh Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 11/7/1938 · Canh Ngọ
Âm lịch: 11/7/1938 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật07T08Ngày bình thườngÂm 12/7/1938 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/7/1938 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 12/7/1938 · ngày Tân Mùi, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T08Ngày bình thườngÂm 13/7/1938 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/7/1938 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/7/1938 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba09T08Ngày nên tránhÂm 14/7/1938 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 14/7/1938 · Quý Dậu
Âm lịch: 14/7/1938 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T08Ngày bình thườngÂm 15/7/1938 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/7/1938 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/7/1938 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T08Ngày kém thuậnÂm 16/7/1938 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 16/7/1938 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 16/7/1938 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T08Ngày tốtÂm 17/7/1938 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 17/7/1938 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/7/1938 · ngày Bính Tý, tháng Canh Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T08Ngày bình thườngÂm 18/7/1938 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 18/7/1938 · Đinh Sửu
Âm lịch: 18/7/1938 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Thân
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T08Ngày kém thuậnÂm 19/7/1938 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 19/7/1938 · Mậu Dần
Âm lịch: 19/7/1938 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai15T08Ngày bình thườngÂm 20/7/1938 · Kỷ MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 20/7/1938 · Kỷ Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 20/7/1938 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T08Ngày tốtÂm 21/7/1938 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 21/7/1938 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 21/7/1938 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T08Ngày bình thườngÂm 22/7/1938 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/7/1938 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/7/1938 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T08Ngày bình thườngÂm 23/7/1938 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/7/1938 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/7/1938 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T08Ngày bình thườngÂm 24/7/1938 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 24/7/1938 · Quý Mùi
Âm lịch: 24/7/1938 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T08Ngày kém thuậnÂm 25/7/1938 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 25/7/1938 · Giáp Thân
Âm lịch: 25/7/1938 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật21T08Ngày kém thuậnÂm 26/7/1938 · Ất Dậu
Ngày kém thuận
Âm 26/7/1938 · Ất Dậu
Âm lịch: 26/7/1938 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T08Ngày bình thườngÂm 27/7/1938 · Bính Tuất
Ngày bình thường
Âm 27/7/1938 · Bính Tuất
Âm lịch: 27/7/1938 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T08Ngày bình thườngÂm 28/7/1938 · Đinh HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/7/1938 · Đinh Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/7/1938 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T08Ngày bình thườngÂm 29/7/1938 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 29/7/1938 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 29/7/1938 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T08Ngày bình thườngÂm 1/7 (nhuận)/1938 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 1/7 (nhuận)/1938 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 1/7 (nhuận)/1938 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thân (nhuận)
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T08Ngày kém thuậnÂm 2/7 (nhuận)/1938 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 2/7 (nhuận)/1938 · Canh Dần
Âm lịch: 2/7 (nhuận)/1938 · ngày Canh Dần, tháng Canh Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy27T08Ngày kém thuậnÂm 3/7 (nhuận)/1938 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/7 (nhuận)/1938 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 3/7 (nhuận)/1938 · ngày Tân Mão, tháng Canh Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T08Ngày tốtÂm 4/7 (nhuận)/1938 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 4/7 (nhuận)/1938 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/7 (nhuận)/1938 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thân (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T08Ngày bình thườngÂm 5/7 (nhuận)/1938 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/7 (nhuận)/1938 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/7 (nhuận)/1938 · ngày Quý Tỵ, tháng Canh Thân (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T08Ngày bình thườngÂm 6/7 (nhuận)/1938 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/7 (nhuận)/1938 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/7 (nhuận)/1938 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Thân (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư31T08Ngày bình thườngÂm 7/7 (nhuận)/1938 · Ất MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 7/7 (nhuận)/1938 · Ất Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 7/7 (nhuận)/1938 · ngày Ất Mùi, tháng Canh Thân (nhuận)
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
