Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 1938
Xem ngày tốt xấu trong năm 1938 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 1938
Tháng 9/1938 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T09Ngày bình thườngÂm 8/7 (nhuận)/1938 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 8/7 (nhuận)/1938 · Bính Thân
Âm lịch: 8/7 (nhuận)/1938 · ngày Bính Thân, tháng Canh Thân (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu02T09Ngày kém thuậnÂm 9/7 (nhuận)/1938 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 9/7 (nhuận)/1938 · Đinh Dậu
Âm lịch: 9/7 (nhuận)/1938 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy03T09Ngày bình thườngÂm 10/7 (nhuận)/1938 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/7 (nhuận)/1938 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/7 (nhuận)/1938 · ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thân (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T09Ngày kém thuậnÂm 11/7 (nhuận)/1938 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 11/7 (nhuận)/1938 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 11/7 (nhuận)/1938 · ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T09Ngày tốtÂm 12/7 (nhuận)/1938 · Canh TýNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 12/7 (nhuận)/1938 · Canh Tý
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/7 (nhuận)/1938 · ngày Canh Tý, tháng Canh Thân (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T09Ngày bình thườngÂm 13/7 (nhuận)/1938 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 13/7 (nhuận)/1938 · Tân Sửu
Âm lịch: 13/7 (nhuận)/1938 · ngày Tân Sửu, tháng Canh Thân (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T09Ngày kém thuậnÂm 14/7 (nhuận)/1938 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 14/7 (nhuận)/1938 · Nhâm Dần
Âm lịch: 14/7 (nhuận)/1938 · ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm08T09Ngày nên tránhÂm 15/7 (nhuận)/1938 · Quý Mão
Ngày nên tránh
Âm 15/7 (nhuận)/1938 · Quý Mão
Âm lịch: 15/7 (nhuận)/1938 · ngày Quý Mão, tháng Canh Thân (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T09Ngày kém thuậnÂm 16/7 (nhuận)/1938 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 16/7 (nhuận)/1938 · Giáp Thìn
Âm lịch: 16/7 (nhuận)/1938 · ngày Giáp Thìn, tháng Canh Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T09Ngày bình thườngÂm 17/7 (nhuận)/1938 · Ất TỵNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 17/7 (nhuận)/1938 · Ất Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 17/7 (nhuận)/1938 · ngày Ất Tỵ, tháng Canh Thân (nhuận)
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T09Ngày kém thuậnÂm 18/7 (nhuận)/1938 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 18/7 (nhuận)/1938 · Bính Ngọ
Âm lịch: 18/7 (nhuận)/1938 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T09Ngày bình thườngÂm 19/7 (nhuận)/1938 · Đinh MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/7 (nhuận)/1938 · Đinh Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/7 (nhuận)/1938 · ngày Đinh Mùi, tháng Canh Thân (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T09Ngày bình thườngÂm 20/7 (nhuận)/1938 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/7 (nhuận)/1938 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/7 (nhuận)/1938 · ngày Mậu Thân, tháng Canh Thân (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư14T09Ngày kém thuậnÂm 21/7 (nhuận)/1938 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 21/7 (nhuận)/1938 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/7 (nhuận)/1938 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T09Ngày bình thườngÂm 22/7 (nhuận)/1938 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/7 (nhuận)/1938 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/7 (nhuận)/1938 · ngày Canh Tuất, tháng Canh Thân (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T09Ngày bình thườngÂm 23/7 (nhuận)/1938 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/7 (nhuận)/1938 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/7 (nhuận)/1938 · ngày Tân Hợi, tháng Canh Thân (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T09Ngày bình thườngÂm 24/7 (nhuận)/1938 · Nhâm Tý
Ngày bình thường
Âm 24/7 (nhuận)/1938 · Nhâm Tý
Âm lịch: 24/7 (nhuận)/1938 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thân (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T09Ngày tốtÂm 25/7 (nhuận)/1938 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 25/7 (nhuận)/1938 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 25/7 (nhuận)/1938 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Thân (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T09Ngày bình thườngÂm 26/7 (nhuận)/1938 · Giáp Dần
Ngày bình thường
Âm 26/7 (nhuận)/1938 · Giáp Dần
Âm lịch: 26/7 (nhuận)/1938 · ngày Giáp Dần, tháng Canh Thân (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba20T09Ngày nên tránhÂm 27/7 (nhuận)/1938 · Ất Mão
Ngày nên tránh
Âm 27/7 (nhuận)/1938 · Ất Mão
Âm lịch: 27/7 (nhuận)/1938 · ngày Ất Mão, tháng Canh Thân (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T09Ngày kém thuậnÂm 28/7 (nhuận)/1938 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 28/7 (nhuận)/1938 · Bính Thìn
Âm lịch: 28/7 (nhuận)/1938 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T09Ngày bình thườngÂm 29/7 (nhuận)/1938 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 29/7 (nhuận)/1938 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 29/7 (nhuận)/1938 · ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Thân (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T09Ngày kém thuậnÂm 30/7 (nhuận)/1938 · Mậu Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 30/7 (nhuận)/1938 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 30/7 (nhuận)/1938 · ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T09Ngày bình thườngÂm 1/8/1938 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/8/1938 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/8/1938 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T09Ngày bình thườngÂm 2/8/1938 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/8/1938 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/8/1938 · ngày Canh Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai26T09Ngày kém thuậnÂm 3/8/1938 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/8/1938 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/8/1938 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T09Ngày kém thuậnÂm 4/8/1938 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 4/8/1938 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 4/8/1938 · ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T09Ngày bình thườngÂm 5/8/1938 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/8/1938 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/8/1938 · ngày Quý Hợi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T09Ngày bình thườngÂm 6/8/1938 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 6/8/1938 · Giáp Tý
Âm lịch: 6/8/1938 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu30T09Ngày bình thườngÂm 7/8/1938 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/8/1938 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/8/1938 · ngày Ất Sửu, tháng Tân Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
