Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 1939
Xem ngày tốt xấu trong năm 1939 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 1939
Tháng 9/1939 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T09Ngày bình thườngÂm 18/7/1939 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/7/1939 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/7/1939 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T09Ngày kém thuậnÂm 19/7/1939 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 19/7/1939 · Nhâm Dần
Âm lịch: 19/7/1939 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật03T09Ngày kém thuậnÂm 20/7/1939 · Quý MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 20/7/1939 · Quý Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 20/7/1939 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T09Ngày tốtÂm 21/7/1939 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 21/7/1939 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/7/1939 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T09Ngày bình thườngÂm 22/7/1939 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/7/1939 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/7/1939 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T09Ngày bình thườngÂm 23/7/1939 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/7/1939 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/7/1939 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T09Ngày bình thườngÂm 24/7/1939 · Đinh MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 24/7/1939 · Đinh Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 24/7/1939 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T09Ngày bình thườngÂm 25/7/1939 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/7/1939 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/7/1939 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy09T09Ngày kém thuậnÂm 26/7/1939 · Kỷ DậuNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 26/7/1939 · Kỷ Dậu
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/7/1939 · ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T09Ngày bình thườngÂm 27/7/1939 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/7/1939 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/7/1939 · ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T09Ngày bình thườngÂm 28/7/1939 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/7/1939 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/7/1939 · ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T09Ngày kém thuậnÂm 29/7/1939 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 29/7/1939 · Nhâm Tý
Âm lịch: 29/7/1939 · ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T09Ngày bình thườngÂm 1/8/1939 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/8/1939 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/8/1939 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T09Ngày tốtÂm 2/8/1939 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 2/8/1939 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/8/1939 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu15T09Ngày nên tránhÂm 3/8/1939 · Ất Mão
Ngày nên tránh
Âm 3/8/1939 · Ất Mão
Âm lịch: 3/8/1939 · ngày Ất Mão, tháng Quý Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T09Ngày kém thuậnÂm 4/8/1939 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 4/8/1939 · Bính Thìn
Âm lịch: 4/8/1939 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T09Ngày bình thườngÂm 5/8/1939 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 5/8/1939 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 5/8/1939 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T09Ngày bình thườngÂm 6/8/1939 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 6/8/1939 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 6/8/1939 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T09Ngày bình thườngÂm 7/8/1939 · Kỷ MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/8/1939 · Kỷ Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/8/1939 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T09Ngày bình thườngÂm 8/8/1939 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/8/1939 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/8/1939 · ngày Canh Thân, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm21T09Ngày bình thườngÂm 9/8/1939 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/8/1939 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/8/1939 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T09Ngày kém thuậnÂm 10/8/1939 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 10/8/1939 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 10/8/1939 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T09Ngày bình thườngÂm 11/8/1939 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/8/1939 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/8/1939 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T09Ngày bình thườngÂm 12/8/1939 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 12/8/1939 · Giáp Tý
Âm lịch: 12/8/1939 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T09Ngày bình thườngÂm 13/8/1939 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/8/1939 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/8/1939 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T09Ngày bình thườngÂm 14/8/1939 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 14/8/1939 · Bính Dần
Âm lịch: 14/8/1939 · ngày Bính Dần, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư27T09Ngày nên tránhÂm 15/8/1939 · Đinh Mão
Ngày nên tránh
Âm 15/8/1939 · Đinh Mão
Âm lịch: 15/8/1939 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T09Ngày kém thuậnÂm 16/8/1939 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 16/8/1939 · Mậu Thìn
Âm lịch: 16/8/1939 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T09Ngày bình thườngÂm 17/8/1939 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 17/8/1939 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 17/8/1939 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T09Ngày bình thườngÂm 18/8/1939 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 18/8/1939 · Canh Ngọ
Âm lịch: 18/8/1939 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
