Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 1941
Xem ngày tốt xấu trong năm 1941 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 1941
Tháng 9/1941 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T09Ngày rất thuận lợiÂm 10/7/1941 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày rất thuận lợi
Âm 10/7/1941 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 10/7/1941 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Thân
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba02T09Ngày bình thườngÂm 11/7/1941 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 11/7/1941 · Quý Sửu
Âm lịch: 11/7/1941 · ngày Quý Sửu, tháng Bính Thân
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T09Ngày kém thuậnÂm 12/7/1941 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 12/7/1941 · Giáp Dần
Âm lịch: 12/7/1941 · ngày Giáp Dần, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm04T09Ngày kém thuậnÂm 13/7/1941 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/7/1941 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 13/7/1941 · ngày Ất Mão, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu05T09Ngày bình thườngÂm 14/7/1941 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/7/1941 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/7/1941 · ngày Bính Thìn, tháng Bính Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T09Ngày bình thườngÂm 15/7/1941 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/7/1941 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/7/1941 · ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T09Ngày bình thườngÂm 16/7/1941 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/7/1941 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/7/1941 · ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai08T09Ngày bình thườngÂm 17/7/1941 · Kỷ MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/7/1941 · Kỷ Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/7/1941 · ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Thân
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T09Ngày bình thườngÂm 18/7/1941 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/7/1941 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/7/1941 · ngày Canh Thân, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư10T09Ngày kém thuậnÂm 19/7/1941 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 19/7/1941 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/7/1941 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T09Ngày bình thườngÂm 20/7/1941 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/7/1941 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/7/1941 · ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T09Ngày bình thườngÂm 21/7/1941 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/7/1941 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/7/1941 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T09Ngày bình thườngÂm 22/7/1941 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 22/7/1941 · Giáp Tý
Âm lịch: 22/7/1941 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật14T09Ngày tốtÂm 23/7/1941 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 23/7/1941 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 23/7/1941 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T09Ngày kém thuậnÂm 24/7/1941 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 24/7/1941 · Bính Dần
Âm lịch: 24/7/1941 · ngày Bính Dần, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba16T09Ngày nên tránhÂm 25/7/1941 · Đinh Mão
Ngày nên tránh
Âm 25/7/1941 · Đinh Mão
Âm lịch: 25/7/1941 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T09Ngày kém thuậnÂm 26/7/1941 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 26/7/1941 · Mậu Thìn
Âm lịch: 26/7/1941 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T09Ngày bình thườngÂm 27/7/1941 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 27/7/1941 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 27/7/1941 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T09Ngày bình thườngÂm 28/7/1941 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 28/7/1941 · Canh Ngọ
Âm lịch: 28/7/1941 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy20T09Ngày bình thườngÂm 29/7/1941 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/7/1941 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/7/1941 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T09Ngày bình thườngÂm 1/8/1941 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/8/1941 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/8/1941 · ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai22T09Ngày bình thườngÂm 2/8/1941 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/8/1941 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/8/1941 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba23T09Ngày kém thuậnÂm 3/8/1941 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/8/1941 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/8/1941 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T09Ngày bình thườngÂm 4/8/1941 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/8/1941 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/8/1941 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T09Ngày bình thườngÂm 5/8/1941 · Bính Tý
Ngày bình thường
Âm 5/8/1941 · Bính Tý
Âm lịch: 5/8/1941 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu26T09Ngày bình thườngÂm 6/8/1941 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/8/1941 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/8/1941 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T09Ngày bình thườngÂm 7/8/1941 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 7/8/1941 · Mậu Dần
Âm lịch: 7/8/1941 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật28T09Ngày nên tránhÂm 8/8/1941 · Kỷ Mão
Ngày nên tránh
Âm 8/8/1941 · Kỷ Mão
Âm lịch: 8/8/1941 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai29T09Ngày kém thuậnÂm 9/8/1941 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 9/8/1941 · Canh Thìn
Âm lịch: 9/8/1941 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T09Ngày bình thườngÂm 10/8/1941 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 10/8/1941 · Tân Tỵ
Âm lịch: 10/8/1941 · ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
