Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 1941
Xem ngày tốt xấu trong năm 1941 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 1941
Tháng 6/1941 có 0 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T06Ngày kém thuậnÂm 7/5/1941 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/5/1941 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 7/5/1941 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T06Ngày kém thuậnÂm 8/5/1941 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 8/5/1941 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/5/1941 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T06Ngày bình thườngÂm 9/5/1941 · Nhâm NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 9/5/1941 · Nhâm Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 9/5/1941 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư04T06Ngày bình thườngÂm 10/5/1941 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 10/5/1941 · Quý Mùi
Âm lịch: 10/5/1941 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T06Ngày bình thườngÂm 11/5/1941 · Giáp ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/5/1941 · Giáp Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 11/5/1941 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Ngọ
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu06T06Ngày bình thườngÂm 12/5/1941 · Ất Dậu
Ngày bình thường
Âm 12/5/1941 · Ất Dậu
Âm lịch: 12/5/1941 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T06Ngày bình thườngÂm 13/5/1941 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/5/1941 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/5/1941 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T06Ngày kém thuậnÂm 14/5/1941 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 14/5/1941 · Đinh Hợi
Âm lịch: 14/5/1941 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T06Ngày kém thuậnÂm 15/5/1941 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 15/5/1941 · Mậu Tý
Âm lịch: 15/5/1941 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T06Ngày kém thuậnÂm 16/5/1941 · Kỷ SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 16/5/1941 · Kỷ Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/5/1941 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T06Ngày bình thườngÂm 17/5/1941 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/5/1941 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/5/1941 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm12T06Ngày bình thườngÂm 18/5/1941 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 18/5/1941 · Tân Mão
Âm lịch: 18/5/1941 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T06Ngày bình thườngÂm 19/5/1941 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/5/1941 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/5/1941 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T06Ngày kém thuậnÂm 20/5/1941 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 20/5/1941 · Quý Tỵ
Âm lịch: 20/5/1941 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T06Ngày bình thườngÂm 21/5/1941 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/5/1941 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/5/1941 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T06Ngày kém thuậnÂm 22/5/1941 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 22/5/1941 · Ất Mùi
Âm lịch: 22/5/1941 · ngày Ất Mùi, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T06Ngày bình thườngÂm 23/5/1941 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/5/1941 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/5/1941 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư18T06Ngày bình thườngÂm 24/5/1941 · Đinh Dậu
Ngày bình thường
Âm 24/5/1941 · Đinh Dậu
Âm lịch: 24/5/1941 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T06Ngày bình thườngÂm 25/5/1941 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/5/1941 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/5/1941 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T06Ngày kém thuậnÂm 26/5/1941 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 26/5/1941 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 26/5/1941 · ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T06Ngày nên tránhÂm 27/5/1941 · Canh Tý
Ngày nên tránh
Âm 27/5/1941 · Canh Tý
Âm lịch: 27/5/1941 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật22T06Ngày kém thuậnÂm 28/5/1941 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 28/5/1941 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 28/5/1941 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T06Ngày bình thườngÂm 29/5/1941 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/5/1941 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/5/1941 · ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba24T06Ngày bình thườngÂm 30/5/1941 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 30/5/1941 · Quý Mão
Âm lịch: 30/5/1941 · ngày Quý Mão, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T06Ngày bình thườngÂm 1/6/1941 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 1/6/1941 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 1/6/1941 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T06Ngày bình thườngÂm 2/6/1941 · Ất TỵNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/6/1941 · Ất Tỵ
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/6/1941 · ngày Ất Tỵ, tháng Ất Mùi
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T06Ngày nên tránhÂm 3/6/1941 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày nên tránh
Âm 3/6/1941 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/6/1941 · ngày Bính Ngọ, tháng Ất Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T06Ngày kém thuậnÂm 4/6/1941 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 4/6/1941 · Đinh Mùi
Âm lịch: 4/6/1941 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T06Ngày bình thườngÂm 5/6/1941 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/6/1941 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/6/1941 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai30T06Ngày kém thuậnÂm 6/6/1941 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 6/6/1941 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 6/6/1941 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
