Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 1945
Xem ngày tốt xấu trong năm 1945 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 1945
Tháng 6/1945 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T06Ngày tốtÂm 21/4/1945 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 21/4/1945 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/4/1945 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T06Ngày nên tránhÂm 22/4/1945 · Nhâm Dần
Ngày nên tránh
Âm 22/4/1945 · Nhâm Dần
Âm lịch: 22/4/1945 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật03T06Ngày bình thườngÂm 23/4/1945 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/4/1945 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/4/1945 · ngày Quý Mão, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T06Ngày bình thườngÂm 24/4/1945 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 24/4/1945 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 24/4/1945 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T06Ngày kém thuậnÂm 25/4/1945 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 25/4/1945 · Ất Tỵ
Âm lịch: 25/4/1945 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T06Ngày bình thườngÂm 26/4/1945 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/4/1945 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/4/1945 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T06Ngày bình thườngÂm 27/4/1945 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/4/1945 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/4/1945 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T06Ngày bình thườngÂm 28/4/1945 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/4/1945 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/4/1945 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy09T06Ngày kém thuậnÂm 29/4/1945 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 29/4/1945 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 29/4/1945 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T06Ngày bình thườngÂm 1/5/1945 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/5/1945 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/5/1945 · ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T06Ngày bình thườngÂm 2/5/1945 · Tân Hợi
Ngày bình thường
Âm 2/5/1945 · Tân Hợi
Âm lịch: 2/5/1945 · ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T06Ngày nên tránhÂm 3/5/1945 · Nhâm Tý
Ngày nên tránh
Âm 3/5/1945 · Nhâm Tý
Âm lịch: 3/5/1945 · ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T06Ngày kém thuậnÂm 4/5/1945 · Quý SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 4/5/1945 · Quý Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/5/1945 · ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T06Ngày kém thuậnÂm 5/5/1945 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/5/1945 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/5/1945 · ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu15T06Ngày bình thườngÂm 6/5/1945 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 6/5/1945 · Ất Mão
Âm lịch: 6/5/1945 · ngày Ất Mão, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T06Ngày bình thườngÂm 7/5/1945 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/5/1945 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/5/1945 · ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T06Ngày bình thườngÂm 8/5/1945 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/5/1945 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/5/1945 · ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T06Ngày bình thườngÂm 9/5/1945 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/5/1945 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/5/1945 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T06Ngày bình thườngÂm 10/5/1945 · Kỷ Mùi
Ngày bình thường
Âm 10/5/1945 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 10/5/1945 · ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T06Ngày bình thườngÂm 11/5/1945 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/5/1945 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/5/1945 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm21T06Ngày tốtÂm 12/5/1945 · Tân DậuNên Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 12/5/1945 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 12/5/1945 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T06Ngày bình thườngÂm 13/5/1945 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/5/1945 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/5/1945 · ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T06Ngày kém thuậnÂm 14/5/1945 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 14/5/1945 · Quý Hợi
Âm lịch: 14/5/1945 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T06Ngày nên tránhÂm 15/5/1945 · Giáp Tý
Ngày nên tránh
Âm 15/5/1945 · Giáp Tý
Âm lịch: 15/5/1945 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T06Ngày kém thuậnÂm 16/5/1945 · Ất SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 16/5/1945 · Ất Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/5/1945 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T06Ngày bình thườngÂm 17/5/1945 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/5/1945 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/5/1945 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư27T06Ngày bình thườngÂm 18/5/1945 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 18/5/1945 · Đinh Mão
Âm lịch: 18/5/1945 · ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T06Ngày bình thườngÂm 19/5/1945 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/5/1945 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/5/1945 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T06Ngày bình thườngÂm 20/5/1945 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 20/5/1945 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 20/5/1945 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T06Ngày bình thườngÂm 21/5/1945 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/5/1945 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/5/1945 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
