Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 1942
Xem ngày tốt xấu trong năm 1942 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 1942
Tháng 6/1942 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T06Ngày bình thườngÂm 18/4/1942 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 18/4/1942 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 18/4/1942 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba02T06Ngày bình thườngÂm 19/4/1942 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/4/1942 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/4/1942 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T06Ngày kém thuậnÂm 20/4/1942 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 20/4/1942 · Đinh Hợi
Âm lịch: 20/4/1942 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T06Ngày kém thuậnÂm 21/4/1942 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 21/4/1942 · Mậu Tý
Âm lịch: 21/4/1942 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu05T06Ngày bình thườngÂm 22/4/1942 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/4/1942 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/4/1942 · ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T06Ngày bình thườngÂm 23/4/1942 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/4/1942 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/4/1942 · ngày Canh Dần, tháng Ất Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật07T06Ngày kém thuậnÂm 24/4/1942 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 24/4/1942 · Tân Mão
Âm lịch: 24/4/1942 · ngày Tân Mão, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai08T06Ngày rất thuận lợiÂm 25/4/1942 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày rất thuận lợi
Âm 25/4/1942 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 25/4/1942 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Tỵ
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T06Ngày kém thuậnÂm 26/4/1942 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 26/4/1942 · Quý Tỵ
Âm lịch: 26/4/1942 · ngày Quý Tỵ, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T06Ngày bình thườngÂm 27/4/1942 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/4/1942 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/4/1942 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T06Ngày bình thườngÂm 28/4/1942 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/4/1942 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/4/1942 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T06Ngày bình thườngÂm 29/4/1942 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/4/1942 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/4/1942 · ngày Bính Thân, tháng Ất Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy13T06Ngày kém thuậnÂm 30/4/1942 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 30/4/1942 · Đinh Dậu
Âm lịch: 30/4/1942 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật14T06Ngày bình thườngÂm 1/5/1942 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/5/1942 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/5/1942 · ngày Mậu Tuất, tháng Bính Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T06Ngày bình thườngÂm 2/5/1942 · Kỷ Hợi
Ngày bình thường
Âm 2/5/1942 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 2/5/1942 · ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T06Ngày nên tránhÂm 3/5/1942 · Canh Tý
Ngày nên tránh
Âm 3/5/1942 · Canh Tý
Âm lịch: 3/5/1942 · ngày Canh Tý, tháng Bính Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T06Ngày kém thuậnÂm 4/5/1942 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 4/5/1942 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/5/1942 · ngày Tân Sửu, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T06Ngày bình thườngÂm 5/5/1942 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/5/1942 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/5/1942 · ngày Nhâm Dần, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu19T06Ngày bình thườngÂm 6/5/1942 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 6/5/1942 · Quý Mão
Âm lịch: 6/5/1942 · ngày Quý Mão, tháng Bính Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy20T06Ngày bình thườngÂm 7/5/1942 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/5/1942 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/5/1942 · ngày Giáp Thìn, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T06Ngày bình thườngÂm 8/5/1942 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 8/5/1942 · Ất Tỵ
Âm lịch: 8/5/1942 · ngày Ất Tỵ, tháng Bính Ngọ
Tránh: Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T06Ngày bình thườngÂm 9/5/1942 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/5/1942 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/5/1942 · ngày Bính Ngọ, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba23T06Ngày bình thườngÂm 10/5/1942 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 10/5/1942 · Đinh Mùi
Âm lịch: 10/5/1942 · ngày Đinh Mùi, tháng Bính Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T06Ngày tốtÂm 11/5/1942 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 11/5/1942 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/5/1942 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm25T06Ngày bình thườngÂm 12/5/1942 · Kỷ Dậu
Ngày bình thường
Âm 12/5/1942 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 12/5/1942 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu26T06Ngày kém thuậnÂm 13/5/1942 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/5/1942 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/5/1942 · ngày Canh Tuất, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T06Ngày bình thườngÂm 14/5/1942 · Tân Hợi
Ngày bình thường
Âm 14/5/1942 · Tân Hợi
Âm lịch: 14/5/1942 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T06Ngày kém thuậnÂm 15/5/1942 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 15/5/1942 · Nhâm Tý
Âm lịch: 15/5/1942 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai29T06Ngày kém thuậnÂm 16/5/1942 · Quý SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 16/5/1942 · Quý Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/5/1942 · ngày Quý Sửu, tháng Bính Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T06Ngày bình thườngÂm 17/5/1942 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/5/1942 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/5/1942 · ngày Giáp Dần, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
