Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 1942
Xem ngày tốt xấu trong năm 1942 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 1942
Tháng 12/1942 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T12Ngày bình thườngÂm 24/10/1942 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/10/1942 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/10/1942 · ngày Mậu Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư02T12Ngày bình thườngÂm 25/10/1942 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 25/10/1942 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 25/10/1942 · ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T12Ngày bình thườngÂm 26/10/1942 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 26/10/1942 · Canh Dần
Âm lịch: 26/10/1942 · ngày Canh Dần, tháng Tân Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu04T12Ngày kém thuậnÂm 27/10/1942 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/10/1942 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/10/1942 · ngày Tân Mão, tháng Tân Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T12Ngày bình thườngÂm 28/10/1942 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/10/1942 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/10/1942 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T12Ngày kém thuậnÂm 29/10/1942 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 29/10/1942 · Quý Tỵ
Âm lịch: 29/10/1942 · ngày Quý Tỵ, tháng Tân Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T12Ngày bình thườngÂm 30/10/1942 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/10/1942 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/10/1942 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba08T12Ngày kém thuậnÂm 1/11/1942 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 1/11/1942 · Ất Mùi
Âm lịch: 1/11/1942 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T12Ngày rất thuận lợiÂm 2/11/1942 · Bính Thân
Ngày rất thuận lợi
Âm 2/11/1942 · Bính Thân
Âm lịch: 2/11/1942 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Tý
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm10T12Ngày bình thườngÂm 3/11/1942 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/11/1942 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/11/1942 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T12Ngày kém thuậnÂm 4/11/1942 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 4/11/1942 · Mậu Tuất
Âm lịch: 4/11/1942 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T12Ngày kém thuậnÂm 5/11/1942 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 5/11/1942 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 5/11/1942 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T12Ngày bình thườngÂm 6/11/1942 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/11/1942 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/11/1942 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T12Ngày bình thườngÂm 7/11/1942 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/11/1942 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/11/1942 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T12Ngày bình thườngÂm 8/11/1942 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/11/1942 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/11/1942 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư16T12Ngày bình thườngÂm 9/11/1942 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 9/11/1942 · Quý Mão
Âm lịch: 9/11/1942 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T12Ngày bình thườngÂm 10/11/1942 · Giáp ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/11/1942 · Giáp Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/11/1942 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Tý
Nên: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T12Ngày bình thườngÂm 11/11/1942 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 11/11/1942 · Ất Tỵ
Âm lịch: 11/11/1942 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T12Ngày kém thuậnÂm 12/11/1942 · Bính NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 12/11/1942 · Bính Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/11/1942 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T12Ngày nên tránhÂm 13/11/1942 · Đinh Mùi
Ngày nên tránh
Âm 13/11/1942 · Đinh Mùi
Âm lịch: 13/11/1942 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T12Ngày tốtÂm 14/11/1942 · Mậu Thân
Ngày tốt
Âm 14/11/1942 · Mậu Thân
Âm lịch: 14/11/1942 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba22T12Ngày bình thườngÂm 15/11/1942 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/11/1942 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/11/1942 · ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T12Ngày bình thườngÂm 16/11/1942 · Canh Tuất
Ngày bình thường
Âm 16/11/1942 · Canh Tuất
Âm lịch: 16/11/1942 · ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T12Ngày kém thuậnÂm 17/11/1942 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 17/11/1942 · Tân Hợi
Âm lịch: 17/11/1942 · ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T12Ngày bình thườngÂm 18/11/1942 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/11/1942 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/11/1942 · ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T12Ngày bình thườngÂm 19/11/1942 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/11/1942 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/11/1942 · ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T12Ngày bình thườngÂm 20/11/1942 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/11/1942 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/11/1942 · ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai28T12Ngày kém thuậnÂm 21/11/1942 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 21/11/1942 · Ất Mão
Âm lịch: 21/11/1942 · ngày Ất Mão, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T12Ngày bình thườngÂm 22/11/1942 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/11/1942 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/11/1942 · ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T12Ngày bình thườngÂm 23/11/1942 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/11/1942 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/11/1942 · ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm31T12Ngày kém thuậnÂm 24/11/1942 · Mậu NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 24/11/1942 · Mậu Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/11/1942 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
