Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 1942
Xem ngày tốt xấu trong năm 1942 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 1942
Tháng 8/1942 có 5 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T08Ngày bình thườngÂm 20/6/1942 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/6/1942 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 20/6/1942 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T08Ngày bình thườngÂm 21/6/1942 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/6/1942 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/6/1942 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T08Ngày nên tránhÂm 22/6/1942 · Mậu Tý
Ngày nên tránh
Âm 22/6/1942 · Mậu Tý
Âm lịch: 22/6/1942 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T08Ngày nên tránhÂm 23/6/1942 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 23/6/1942 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 23/6/1942 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T08Ngày bình thườngÂm 24/6/1942 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/6/1942 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/6/1942 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm06T08Ngày tốtÂm 25/6/1942 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/6/1942 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/6/1942 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T08Ngày kém thuậnÂm 26/6/1942 · Nhâm ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 26/6/1942 · Nhâm Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/6/1942 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T08Ngày bình thườngÂm 27/6/1942 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/6/1942 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/6/1942 · ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T08Ngày kém thuậnÂm 28/6/1942 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 28/6/1942 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/6/1942 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T08Ngày bình thườngÂm 29/6/1942 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 29/6/1942 · Ất Mùi
Âm lịch: 29/6/1942 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T08Ngày bình thườngÂm 30/6/1942 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/6/1942 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/6/1942 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư12T08Ngày nên tránhÂm 1/7/1942 · Đinh Dậu
Ngày nên tránh
Âm 1/7/1942 · Đinh Dậu
Âm lịch: 1/7/1942 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T08Ngày bình thườngÂm 2/7/1942 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/7/1942 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 2/7/1942 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T08Ngày nên tránhÂm 3/7/1942 · Kỷ Hợi
Ngày nên tránh
Âm 3/7/1942 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 3/7/1942 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T08Ngày tốtÂm 4/7/1942 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/7/1942 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/7/1942 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T08Ngày bình thườngÂm 5/7/1942 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/7/1942 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/7/1942 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T08Ngày kém thuậnÂm 6/7/1942 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 6/7/1942 · Nhâm Dần
Âm lịch: 6/7/1942 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba18T08Ngày kém thuậnÂm 7/7/1942 · Quý MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/7/1942 · Quý Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 7/7/1942 · ngày Quý Mão, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T08Ngày tốtÂm 8/7/1942 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 8/7/1942 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/7/1942 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T08Ngày bình thườngÂm 9/7/1942 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/7/1942 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/7/1942 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T08Ngày bình thườngÂm 10/7/1942 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/7/1942 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/7/1942 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T08Ngày bình thườngÂm 11/7/1942 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 11/7/1942 · Đinh Mùi
Âm lịch: 11/7/1942 · ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T08Ngày bình thườngÂm 12/7/1942 · Mậu Thân
Ngày bình thường
Âm 12/7/1942 · Mậu Thân
Âm lịch: 12/7/1942 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai24T08Ngày nên tránhÂm 13/7/1942 · Kỷ Dậu
Ngày nên tránh
Âm 13/7/1942 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 13/7/1942 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T08Ngày bình thườngÂm 14/7/1942 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/7/1942 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 14/7/1942 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T08Ngày kém thuậnÂm 15/7/1942 · Tân HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 15/7/1942 · Tân Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/7/1942 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T08Ngày tốtÂm 16/7/1942 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 16/7/1942 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/7/1942 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T08Ngày bình thườngÂm 17/7/1942 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/7/1942 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/7/1942 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T08Ngày nên tránhÂm 18/7/1942 · Giáp Dần
Ngày nên tránh
Âm 18/7/1942 · Giáp Dần
Âm lịch: 18/7/1942 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật30T08Ngày kém thuậnÂm 19/7/1942 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 19/7/1942 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 19/7/1942 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai31T08Ngày tốtÂm 20/7/1942 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 20/7/1942 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/7/1942 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
