Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 1948
Xem ngày tốt xấu trong năm 1948 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 1948
Tháng 8/1948 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T08Ngày kém thuậnÂm 26/6/1948 · Mậu Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 26/6/1948 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 26/6/1948 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T08Ngày kém thuậnÂm 27/6/1948 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 27/6/1948 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 27/6/1948 · ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T08Ngày bình thườngÂm 28/6/1948 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 28/6/1948 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 28/6/1948 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư04T08Ngày bình thườngÂm 29/6/1948 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/6/1948 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/6/1948 · ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T08Ngày bình thườngÂm 1/7/1948 · Nhâm Tuất
Ngày bình thường
Âm 1/7/1948 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 1/7/1948 · ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T08Ngày bình thườngÂm 2/7/1948 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/7/1948 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/7/1948 · ngày Quý Hợi, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T08Ngày bình thườngÂm 3/7/1948 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/7/1948 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/7/1948 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T08Ngày bình thườngÂm 4/7/1948 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/7/1948 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/7/1948 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T08Ngày kém thuậnÂm 5/7/1948 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 5/7/1948 · Bính Dần
Âm lịch: 5/7/1948 · ngày Bính Dần, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba10T08Ngày bình thườngÂm 6/7/1948 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 6/7/1948 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 6/7/1948 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T08Ngày bình thườngÂm 7/7/1948 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/7/1948 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/7/1948 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T08Ngày bình thườngÂm 8/7/1948 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/7/1948 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/7/1948 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T08Ngày bình thườngÂm 9/7/1948 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/7/1948 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/7/1948 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T08Ngày bình thườngÂm 10/7/1948 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 10/7/1948 · Tân Mùi
Âm lịch: 10/7/1948 · ngày Tân Mùi, tháng Canh Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T08Ngày bình thườngÂm 11/7/1948 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/7/1948 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/7/1948 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai16T08Ngày nên tránhÂm 12/7/1948 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 12/7/1948 · Quý Dậu
Âm lịch: 12/7/1948 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T08Ngày bình thườngÂm 13/7/1948 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/7/1948 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/7/1948 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T08Ngày kém thuậnÂm 14/7/1948 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/7/1948 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 14/7/1948 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T08Ngày tốtÂm 15/7/1948 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 15/7/1948 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/7/1948 · ngày Bính Tý, tháng Canh Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T08Ngày bình thườngÂm 16/7/1948 · Đinh SửuNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 16/7/1948 · Đinh Sửu
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 16/7/1948 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T08Ngày kém thuậnÂm 17/7/1948 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 17/7/1948 · Mậu Dần
Âm lịch: 17/7/1948 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật22T08Ngày kém thuậnÂm 18/7/1948 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 18/7/1948 · Kỷ Mão
Âm lịch: 18/7/1948 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T08Ngày tốtÂm 19/7/1948 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 19/7/1948 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 19/7/1948 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T08Ngày bình thườngÂm 20/7/1948 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/7/1948 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/7/1948 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T08Ngày bình thườngÂm 21/7/1948 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/7/1948 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/7/1948 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T08Ngày bình thườngÂm 22/7/1948 · Quý MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 22/7/1948 · Quý Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 22/7/1948 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T08Ngày kém thuậnÂm 23/7/1948 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 23/7/1948 · Giáp Thân
Âm lịch: 23/7/1948 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy28T08Ngày nên tránhÂm 24/7/1948 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 24/7/1948 · Ất Dậu
Âm lịch: 24/7/1948 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T08Ngày bình thườngÂm 25/7/1948 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/7/1948 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 25/7/1948 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T08Ngày bình thườngÂm 26/7/1948 · Đinh HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/7/1948 · Đinh Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/7/1948 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba31T08Ngày bình thườngÂm 27/7/1948 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/7/1948 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/7/1948 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
