Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 1948
Xem ngày tốt xấu trong năm 1948 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 1948
Tháng 2/1948 có 1 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T02Ngày nên tránhÂm 22/12/1947 · Bính Thìn
Ngày nên tránh
Âm 22/12/1947 · Bính Thìn
Âm lịch: 22/12/1947 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T02Ngày bình thườngÂm 23/12/1947 · Đinh TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 23/12/1947 · Đinh Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 23/12/1947 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Sửu
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T02Ngày bình thườngÂm 24/12/1947 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 24/12/1947 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 24/12/1947 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư04T02Ngày kém thuậnÂm 25/12/1947 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 25/12/1947 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 25/12/1947 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T02Ngày kém thuậnÂm 26/12/1947 · Canh ThânNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 26/12/1947 · Canh Thân
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 26/12/1947 · ngày Canh Thân, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu06T02Ngày kém thuậnÂm 27/12/1947 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/12/1947 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/12/1947 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T02Ngày bình thườngÂm 28/12/1947 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/12/1947 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/12/1947 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T02Ngày bình thườngÂm 29/12/1947 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/12/1947 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/12/1947 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T02Ngày bình thườngÂm 30/12/1947 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/12/1947 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/12/1947 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T02Ngày bình thườngÂm 1/1/1948 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 1/1/1948 · Ất Sửu
Âm lịch: 1/1/1948 · ngày Ất Sửu, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T02Ngày bình thườngÂm 2/1/1948 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 2/1/1948 · Bính Dần
Âm lịch: 2/1/1948 · ngày Bính Dần, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm12T02Ngày kém thuậnÂm 3/1/1948 · Đinh Mão
Ngày kém thuận
Âm 3/1/1948 · Đinh Mão
Âm lịch: 3/1/1948 · ngày Đinh Mão, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T02Ngày bình thườngÂm 4/1/1948 · Mậu Thìn
Ngày bình thường
Âm 4/1/1948 · Mậu Thìn
Âm lịch: 4/1/1948 · ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T02Ngày kém thuậnÂm 5/1/1948 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 5/1/1948 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 5/1/1948 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T02Ngày bình thườngÂm 6/1/1948 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/1/1948 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/1/1948 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T02Ngày bình thườngÂm 7/1/1948 · Tân MùiNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/1/1948 · Tân Mùi
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/1/1948 · ngày Tân Mùi, tháng Giáp Dần
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T02Ngày kém thuậnÂm 8/1/1948 · Nhâm Thân
Ngày kém thuận
Âm 8/1/1948 · Nhâm Thân
Âm lịch: 8/1/1948 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư18T02Ngày kém thuậnÂm 9/1/1948 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 9/1/1948 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/1/1948 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T02Ngày bình thườngÂm 10/1/1948 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/1/1948 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/1/1948 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T02Ngày bình thườngÂm 11/1/1948 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/1/1948 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/1/1948 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T02Ngày tốtÂm 12/1/1948 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 12/1/1948 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/1/1948 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật22T02Ngày kém thuậnÂm 13/1/1948 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 13/1/1948 · Đinh Sửu
Âm lịch: 13/1/1948 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T02Ngày kém thuậnÂm 14/1/1948 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 14/1/1948 · Mậu Dần
Âm lịch: 14/1/1948 · ngày Mậu Dần, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba24T02Ngày bình thườngÂm 15/1/1948 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 15/1/1948 · Kỷ Mão
Âm lịch: 15/1/1948 · ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T02Ngày bình thườngÂm 16/1/1948 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 16/1/1948 · Canh Thìn
Âm lịch: 16/1/1948 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T02Ngày bình thườngÂm 17/1/1948 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 17/1/1948 · Tân Tỵ
Âm lịch: 17/1/1948 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T02Ngày bình thườngÂm 18/1/1948 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/1/1948 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/1/1948 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T02Ngày bình thườngÂm 19/1/1948 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 19/1/1948 · Quý Mùi
Âm lịch: 19/1/1948 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T02Ngày kém thuậnÂm 20/1/1948 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 20/1/1948 · Giáp Thân
Âm lịch: 20/1/1948 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
